Accept là gì? Agree là gì? Cấu trúc của chúng

0
342

Accept là gì? Agree là gì? Nghĩa tiếng Việt của hai từ vựng này như thế nào? Cấu trúc và ví dụ của những từ này ra làm sao? Cùng Wiki Tiếng Anh tìm hiểu câu trả lời cho những thắc mắc này qua bài viết sau để hiểu rõ hơn về 2 từ vựng này nhé.

accept là gì

Accept là gì

Accept là một động từ tiếng Anh được dịch sang tiếng Việt là nhận/chấp nhận. Cụ thể hơn, nó có thể dùng để diễn tả khi ta chấp nhận điều gì đó, nhận thứ gì từ ai đó hoặc có thể là đồng ý 1 lời mời một cách trang trọng. Cấu trúc đi sau accept có thể là một mệnh đề (that-clause) hoặc danh từ (noun). Ví dụ:  

  • Please accept our sincere apologies. Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi.
  • He is charged with accepting bribes from suppliers. Anh ta bị buộc tội nhận hối lộ từ các nhà cung cấp.
  • It was pouring with rain so I accepted his offer of a lift.Trời đang mưa như trút, vì thế tôi đã nhận lời cho đi nhờ của anh ấy.
  • I accept (that) she may have been tired, but that’s still no excuse. Tôi chấp nhận rằng cô ấy có thể mệt, nhưng đó vẫn không thể coi là một cái cớ được.

Agree là gì?

Agree là một động từ và có nghĩa thông dụng nhất là “đồng ý, tán thành, chấp thuận”. Từ vựng này thường được sử dụng nhiều cấu trúc khác nhau tùy vào ngữ cảnh để thể hiện sự đồng ý chấp thuận. Cùng theo dõi các cấu trúc Agree để hiểu rõ hơn cách sử dụng của từ vựng này nhé.

Agree with somebody/something: đồng ý với ai, đồng ý với điều gì.

  • Mary agreed with her sister. Marry đồng tình với chị gái của cô ấy.
  • I do not agree with this rule. (Tôi không đồng ý với luật lệ này.)

Agree + to + V/Agree + to + something: đồng ý làm gì, đồng ý với điều gì.

  • John agreed to carry out the project. John đã tán thành việc thực hiện dự án.
  • They agreed to some modifications in the contract. Họ đã đồng ý với một số sửa đổi trong hợp đồng.

Agree + on/about + something: đồng ý về vấn đề nào đó.

  • We have agreed on a date for the wedding. Chúng tôi đã đồng ý về ngày tổ chức đám cưới. 

S + agree + that + S + V: đồng ý rằng.

  • I agree that your boss is extremely generous. (Tôi đồng ý rằng sếp của bạn cực kỳ rộng rãi.) sếp của bạn cực kỳ rộng rãi.)

Agree + something: cùng nhau đưa ra một quyết định nào đó. ( Cấu trúc này rất ít phổ biến và nó chỉ thường được sử dụng ở Anh, khi nói về những quyết định, chỉ thị của các ban, bộ hay các tổ chức có thẩm quyền.)

  • Ministers agree a strategy for tackling the Covid. Các bộ trưởng đồng ý một chiến lược để đối phó với Covid. 

Đặt câu tiếng Anh với Accept

Chấp nhận lời mời hoặc đề nghị nào đó; Chấp nhận một cái gì từ ai đó; chấp nhận một điều gì đó

  • He asked me to marry him and I accepted. Anh ấy ngỏ lời cưới tôi và tôi đã nhận lời.
  • Please accept our sincere apologies. Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi.
  • She said she’d accept $15 for it. Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ chấp nhận $ 15 cho nó.
  • The judge refused to accept his evidence. Thẩm phán từ chối chấp nhận bằng chứng của anh ta.
  • He is charged with accepting bribes from a firm of suppliers. Anh ta bị buộc tội nhận hối lộ từ một công ty cung cấp.
  • Credit cards are widely accepted. Thẻ tín dụng được chấp nhận rộng rãi.
  • He accepts full responsibility for what happened. Anh ấy nhận hoàn toàn trách nhiệm về những gì đã xảy ra.
  • You have to accept the consequences of your actions. Bạn phải chấp nhận hậu quả của hành động của mình.
  • They accept the risks as part of the job. Họ chấp nhận rủi ro như một phần của công việc.
  • He never really accepted her as his own child. Anh ấy không bao giờ thực sự chấp nhận cô ấy là con của mình.
5/5 - (1 bình chọn)
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận