TOP 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

2
703

Trong giao tiếp hàng ngày để nói chuyện một cách trôi chảy thì đòi hỏi vốn từ vựng tiếng Anh của chúng ta phải nhiều. Khi học tiếng Anh thì tất nhiên bạn sẽ không thể bỏ qua việc học từ vựng. Vốn từ càng phong phú, đa dạng thì cách dùng từ càng linh hoạt và được đánh giá cao. Dưới đây là danh sách 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất mà ai học tiếng Anh cũng phải biết. Cùng xem bạn đã biết hết 1000 từ này chưa nhé!

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất
1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Từ vựng tiếng anh thông dụng là danh từ

Danh từ là từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm, con người… Nó có thể làm chủ ngữ hoặc vị ngữ trong câu. Trong giao tiếp hoặc văn phạm thì danh từ là yếu tố chính trong câu. Dưới đây là hơn 100 từ vựng đầu tiên trong chủ đề 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất là những danh từ thường gặp nhất trong giao tiệp hàng ngày.

Từ vựng tiếng anh thông dụng là danh từ phần 1

  1. Time /taɪm/ thời gian
  2. Year /jɪr/ năm
  3. People /ˈpipəl/ con người
  4. Way /weɪ/ con đường
  5. Day /deɪ/ ngày
  6. Man /mən/ đàn ông
  7. Thing /θɪŋ/ sự vật
  8. Woman /ˈwʊmən/ phụ nữ
  9. Life /laɪf/ cuộc sống
  10. Child /ʧaɪld/ con cái
  11. World /wɜrld/ thế giới
  12. School /skul/ trường học
  13. State /steɪt/ trạng thái
  14. Family /ˈfæməli/ gia đình
  15. Student /ˈstudənt/ học sinh
  16. Group /grup/ nhóm
  17. Country /ˈkʌntri/ đất nước
  18. Problem /ˈprɑbləm/ vấn đề
  19. Hand /hænd/ bàn tay
  20. Part /pɑrt/ bộ phận
  21. Place /pleɪs/ vị trí
  22. Case /keɪs/ trường hợp
  23. Week /wik/ tuần
  24. Company /’kʌmpəni/ công ty
  25. System /ˈsɪstəm/ hệ thống
  26. Program /ˈproʊˌgræ m/chương trình
  27. Question /ˈkwɛsʧən/ câu hỏi
  28. Work /wɜrk/ công việc
  29. Government /ˈgʌvərmənt/ chính phủ
  30. Number /ˈnʌmbər/ con số
  31. Night /naɪt/ ban đêm
  32. Point /pɔɪnt/ điểm
  33. Home /hoʊm/ nhà
  34. Water /ˈwɔtər/ nước 
  35. Room /rum/ căn phòng
  36. Mother /’mʌðər/ mẹ
  37. Area /ˈɛriə/ khu vực
  38. Money /ˈmʌni/ tiền bạc
  39. Story /ˈstɔri/ câu chuyện
  40. Fact /fækt/ sự thật

Từ vựng tiếng anh thông dụng là danh từ phần 2

  • Job /ʤɑb/ nghề nghiệp
  • Word /wɜrd/ từ
  • Business /ˈbɪznəs/ kinh doanh
  • Issue /ˈɪʃu/ vấn đề
  • Side /saɪd/ khía cạnh
  • Kind /kaɪnd/ loại
  • Head /hɛd/ đầu
  • House /haʊs/ ngôi nhà
  • Service /ˈsɜrvəs/ dịch vụ
  • Friend /frɛnd/ người bạn
  • Father /ˈfɑðər/ cha
  • Power /ˈpaʊər/ năng lượng
  • Hour /ˈaʊər/ giờ 
  • Game /geɪm/ trò chơi
  • Line /laɪn/ vạch kẻ
  • End /ɛnd/ kết thúc
  • Member /ˈmɛmbər/ thành viên
  • Law /lɔ/ luật pháp
  • Car /kɑr/ xe hơi
  • City /ˈsɪti/ thành phố
  • Community /kəmˈjunəti/ cộng đồng
  • Name /neɪm/ tên gọi
  • President /ˈprɛzəˌdɛnt/ chủ tịch
  • Team /tim/ nhóm, đội
  • Minute /ˈmɪnət/ phút
  • Idea /aɪˈdiə/ ý tưởng
  • Kid /kɪd/ trẻ con
  • Body /ˈbɑdi/ cơ thể
  • Information /ˌɪnfərˈmeɪʃən/ thông tin
  • Back /bæk/ phía sau
  • Parent /ˈpɛrənt/ phụ huynh
  • Face /feɪs/ gương mặt
  • Others /ˈʌðərz/ những cái khác
  • Level /ˈlɛvəl/ cấp bậc
  • Office /ˈɔfəs/ văn phòng
  • Door /dɔr/ cánh cửa
  • Health /hɛlθ/ sức khỏe
  • Person /ˈpɜrsən/ con người
  • Art /ɑrt/ nghệ thuật
  • War /wɔr/ chiến tranh
1000 từ vựng tiếng anh thông dụng
1000 từ vựng tiếng anh thông dụng

Từ vựng tiếng anh thông dụng là danh từ phần 3

  • Month /mʌnθ/ tháng
  • Lot /lɑt/ từng phần
  • Right /raɪt/ quyền lợi
  • Study /ˈstʌdi/ học tập
  • Book /bʊk/ cuốn sách
  • Eye /aɪ/ mắt
  • Girl /gɜrl/ cô gái
  • Guy /gaɪ/ chàng trai
  • Moment /ˈmoʊmənt/ hiện tại
  • Air /ɛr/ không khí
  • History /ˈhɪstəri/ lịch sử
  • Party /ˈpɑrti/ bữa tiệc
  • Result /rɪˈzʌlt/ kết quả
  • Change /ʧeɪnʤ/ thay đổi
  • Morning /ˈmɔrnɪŋ/ buổi sáng
  • Reason /ˈrizən/ lý do
  • Research /riˈsɜrʧ/ nghiên cứu
  • Teacher /tiʧər/ giáo viên
  • Force /fɔrs/ lực lượng
  • Education /ɛʤəˈkeɪʃən/ giáo dục

Từ vựng tiếng anh thông dụng là động từ

Trong chủ đề 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất không thể thiếu được động từ. Vì động từ là những từ dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ. Nó có chức năng truyền tải thông tin mấu chốt của câu nói. Chính vì thế trong thực tế ta không thể thành lập câu mà thiếu thành phần này.

Từ vựng tiếng anh thông dụng là động từ phần 1

  • Be /bi/ thì, là, ở
  • Have /hæv/ có
  • Do /du/ làm
  • Say /seɪ/ nói
  • Get /gɛt/ lấy
  • Make /meɪk/ làm
  • Go /goʊ/ đi
  • See /si/ thấy
  • Know /noʊ/ biết
  • Take /teɪk/ lấy
  • Think /θɪŋk/ nghĩ
  • Come /kʌm/ đến
  • Give /gɪv/ cho
  • Look /lʊk/ nhìn
  • Use /juz/ dùng
  • Find /faɪnd/ tìm thấy
  • Want /wɑnt/ muốn
  • Tell  /tɛl/ nói
  • Put /pʊt/ đặt
  • Mean /min/ nghĩa là
  • Become /bɪˈkʌm/ trở thành
  • Leave /liv/ rời khỏi
  • Work /wɜrk/ làm việc
  • Need /nid/ cần
  • Feel /fil/ cảm thấy
  • Seem /sim/ hình như
  • Ask /æsk/ hỏi
  • Show /ʃoʊ/ trình diễn
  • Try /traɪ/ thử
  • Call /kɔl/ gọi
  • Keep /kip/ giữ
  • Provide /prəˈvaɪd/ cung cấp
  • Hold /hoʊld/ giữ
  • Turn /tɜrn/ xoay
  • Follow /ˈfɑloʊ/ theo
  • Begin /bɪˈgɪn/ bắt đầu
  • Bring /brɪŋ/ đem lại
  • Like /laɪk/ như
  • Going /ˈgoʊɪŋ/ đi
  • Help /hɛlp/ giúp
  • Start /stɑrt/ bắt đầu
  • Run /rʌn/chạy
  • Write /raɪt/ viết
  • Set /sɛt/ đặt để
  • Move /muv/ di chuyển
  • Play /pleɪ/ chơi
  • Pay /peɪ/ trả
  • Hear /hir/ nghe
  • Include /ɪnˈklud/bao gồm
  • Believe /bɪˈliv/ tin tưởng
  • Allow /əˈlaʊ/ cho phép
  • Meet /mit/ gặp gỡ
  • Lead /lid/ dẫn dắt
  • Live /lɪv/sống
  • Stand /stænd/ đứng
  • Happen /ˈhæpən/ xảy ra
  • Carry /ˈkæri/ mang
  • Talk  /tɔk/ nói chuyện
  • Appear /əˈpɪr/ xuất hiện
  • Produce /ˈproʊdus/ sản xuất

Từ vựng tiếng anh thông dụng là động từ phần 2

  • Cause /kɑz/ gây ra
  • Pass /pæs/ vượt qua
  • Lie /laɪ/ nói xạo
  • Accept /ækˈsɛpt/ chấp nhận
  • Watch /wɑʧ/ xem
  • Raise /reɪz/ nâng cao
  • Base /beɪs/ dựa trên
  • Apply /əˈplaɪ/ áp dụng
  • Break /breɪk/ làm vỡ
  • Explain /ɪkˈspleɪn/ giải thích
  • Learn /lɜrn/ học hỏi
  • Increase /ˈɪnˌkris/ tăng lên
  • Cover /ˈkʌvər/ bao phủ
  • Grow /groʊ/ lớn lên
  • Claim /kleɪm/ tuyên bố
  • Report /rɪˈpɔrt/ báo cáo
  • Support /səˈpɔrt/ ủng hộ
  • Cut /kʌt/ cắt bỏ
  • Form /fɔrm/ hình thành
  • Stay /steɪ/ ở lại
  • Contain /kənˈteɪn/ chứa
  • Reduce /rəˈdus/ giảm
  • Establish /ɪˈstæblɪʃ/ thiết lập
  • Join /ʤɔɪn/ ghép
  • Wish /wɪʃ/ muốn
  • Achieve /əˈʧiv/ đạt được
  • Seek /sik/ tìm kiếm
  • Choose /ʧuz/ chọn
  • Deal /dil/ xử lý
  • Face /feɪs/ đối mặt
  • Fail /feɪl/ thất bại
  • Serve /sɜrv/ phục vụ
  • End /ɛnd/ kết thúc
  • Kill /kɪl/ giết
  • Occur /əˈkɜr/ xảy ra
  • Drive /draɪv/ lái xe
  • Represent /ˌrɛprəˈzɛnt/ đại diện cho
  • Rise /raɪz/ tăng lên
  • Discuss /dɪˈskʌs/ thảo luận
  • Love /lʌv/ yêu thương
  • Pick /pɪk/ nhặt lên
  • Place /pleɪs/ đặt, để
  • Argue /ˈɑrgju/ tranh cãi
  • Prove /pruv/ chứng minh
  • Wear /wɛr/ đội, mặc
  • Catch /kæʧ/ bắt lấy
  • Enjoy /ɛnˈʤɔɪ/ thưởng thức
  • Eat /it/ ăn
  • Introduce /ˌɪntrəˈdus/ giới thiệu
  • Enter /ˈɛntər/ tiến vào
  • Present /ˈprɛzənt/ giới thiệu
  • Arrive /əˈraɪv/ đến
  • Ensure /ɛnˈʃʊr/ chắc chắn
  • Point /pɔɪnt/ chỉ vào
  • Plan /plæn/ lên kế hoạch
  • Pull /pʊl/ kéo
  • Refer /rəˈfɜr/ nhắc tới
  • Act /ækt/ ra vẻ, hành động
  • Relate /rɪˈleɪt/ có liên quan
  • Affect /əˈfɛkt/ ảnh hưởng tới

Từ vựng tiếng anh thông dụng là động từ phần 3

  • Close /kloʊs/ đóng lại
  • Identify /aɪˈdɛntəˌfaɪ/ xác định
  • Manage /ˈmænəʤ/ quản lý
  • Thank /θæŋk/ cảm ơn
  • Compare /kəmˈpɛr/ so sánh
  • Announce /əˈnaʊns/ thông báo
  • Obtain /əbˈteɪn/ đạt được
  • Note /noʊt/ ghi lại
  • Forget /fərˈgɛt/ quên
  • Indicate /ˈɪndəˌkeɪt/ chỉ ra rằng
  • Wonder /ˈwʌndər/ tự hỏi
  • Maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì
  • Publish /ˈpʌblɪʃ/ xuất bản
  • Suffer /ˈsʌfər/ chịu khổ
  • Avoid /əˈvɔɪd/ tránh
  • Express /ɪkˈsprɛs/ diễn đạt
  • Suppose /səˈpoʊz/ giả sử
  • Finish /ˈfɪnɪʃ/ hoàn thành
  • Determine /dəˈtɜrmən/ xác định
  • Design /dɪˈzaɪn/ thiết kế
  • Sit /sɪt/ ngồi
  • Offer /ˈɔfər/ yêu cầu
  • Consider /kənˈsɪdər/ cân nhắc
  • Expect /ɪkˈspɛkt/ chờ đợi
  • Suggest /səgˈʤɛst/ đề nghị
  • Let /lɛt/ cho phép
  • Read /rid/ đọc
  • Require /ˌriˈkwaɪər/ yêu cầu
  • Continue /kənˈtɪnju/ tiếp tục
  • Lose /luz/ thua cuộc
  • Add /æd/ thêm vào
  • Change /ʧeɪnʤ/ thay đổi
  • Fal /fɔl/ ngã
  • Remain /rɪˈmeɪn/ còn lại
  • Remember /rɪˈmɛmbər/ nhớ lại
  • Buy /baɪ/ mua
  • Speak /spik/ nói
  • Stop /stɑp/ dừng lại
  • Send /sɛnd/ gửi
  • Receive /rəˈsiv/ nhận

Từ vựng tiếng anh thông dụng là động từ phần 4

  • Listen /ˈlɪsən/ nghe
  • Save /seɪv/ lưu giữ
  • Tend /tɛnd/ có xu hướng
  • Treat /trit/ đối xử
  • Control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
  • Share /ʃɛr/ chia sẻ
  • Remove /riˈmuv/ loại bỏ
  • Throw /θroʊ/ ném
  • Visit /ˈvɪzət/ thăm nom
  • Exist /ɪgˈzɪst/ tồn tại
  • Encourage /ɛnˈkɜrɪʤ/ khuyến khích
  • Force /fɔrs/ bắt buộc
  • Reflect /rəˈflɛkt/ suy nghĩ
  • Admin /admin/ thừa nhận
  • Assume /əˈsum/ cho rằng
  • Smile /smaɪl/ mỉm cười
  • Prepare /priˈpɛr/ chuẩn bị
  • Replace /ˌriˈpleɪs/ thay thế
  • Fill /fɪl/ lấp đầy
  • Improve /ɪmˈpruv/ nâng cao
  • Mention /ˈmɛnʃən/ nhắc tới
  • Decide /ˌdɪˈsaɪd/ quyết định
  • Win /wɪn/ chiến thắng
  • Understand /ˌʌndərˈstænd/ hiểu
  • Describe /dɪˈskraɪb/ miêu tả
  • Develop /dɪˈvɛləp/ phát triển
  • Agree /əˈgri/ đồng ý
  • Open /ˈoʊpən/ mở
  • Reach /riʧ/ đạt tới
  • Build /bɪld/ xây dựng
  • Involve /ɪnˈvɑlv/ liên quan tới
  • Spend /spɛnd/ dành
  • Return /rɪˈtɜrn/ trở lại
  • Draw /drɔ/ vẽ
  • Die /daɪ/ chết
  • Hope /hoʊp/ hy vọng
  • Create /kriˈeɪt/ sáng tạo
  • Walk /wɔk/ đi bộ
  • Sell /weɪt/ đợi
  • Wait /weɪt/ đợi
  • Cause /kɑz/ gây ra

Từ vựng tiếng anh thông dụng là trạng từ

Trạng từ trong tiếng Anh là từ loại được dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ và một trạng từ khác hoặc cho cả câu. Hiện nay có rất nhiều từ vựng về trạng từ được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Dưới đây là hơn 200 từ vựng tiếp theo trong chủ đề 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất là các trạng từ.

Từ vựng chỉ tần suất

  • Always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn
  • Usually /ˈjuːʒʊəli/ thường xuyên
  • Frequently  /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên
  • Often  /ˈɒf(ə)n/ thường
  • Sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ thỉnh thoảng
  • Occasionally /əˈkeɪʒnəli/ đôi khi
  • Seldom /ˈsɛldəm/ hiếm khi
  • Rarely /ˈreəli/ hiếm khi
  • Hardly ever /ˈhɑːdli ˈɛvə/ hầu như không
  • Never /ˈnɛvə/ không bao giờ

Từ vựng chỉ thời gian

  • Already /ɔːlˈrɛdi/ đã rồi
  • Lately /ˈleɪtli/ gần đây
  • Still /stɪl/ vẫn
  • Tomorrow /təˈmɒrəʊ/ ngày mai
  • Early /ˈɜːli/ sớm
  • Now /naʊ/ ngay bây giờ
  • Soon /suːn/ sớm thôi
  • Yesterday /ˈjɛstədeɪ/ hôm qua
  • Finally /ˈfaɪnəli/ cuối cùng thì 10
  • Recently /ˈriːsntli/ gần đây

Từ vựng chỉ sự liên kết

  • Besides /bɪˈsaɪdz/ bên cạnh đó
  • However /haʊˈɛvə/ mặc dù
  • Then /ðɛn/ sau đó
  • Instead /ɪnˈstɛd/ thay vào đó
  • Moreover /mɔːˈrəʊvə/ hơn nữa
  • As a result /æz ə rɪˈzʌlt/ kết quả là
  • Unlike /ʌnˈlaɪk/ không giống như
  • Furthermore /ˈfɜːðəˈmɔː/ hơn nữa
  • On the other hand /ɒn ði ˈʌðə hænd/ mặt khác
  • In fact /ɪn fækt/ trên thực tế    

Từ vựng chỉ địa điểm

  • Here /hɪə/ ở đây
  • There /ðeə/ ở kia
  • Everywhere /ˈɛvrɪweə/ khắp mọi nơi
  • Somewhere /ˈsʌmweə/ một nơi nào đó
  • Anywhere /ˈɛnɪweə/ bất kỳ đâu
  • Nowhere /ˈnəʊweə/ không ở đâu cả
  • Nearby /ˈnɪəbaɪ/ gần đây
  • Inside /ɪnˈsaɪd/ bên trong
  • Outside /ˌaʊtˈsaɪd/ bên ngoài
  • Away /əˈweɪ/ đi khỏi

Từ vựng chỉ mức độ

  • Hardly /ˈhɑːdli/ hầu như không
  • Little /ˈlɪtl/ một ít
  • Fully /ˈfʊli/ hoàn toàn
  • Rather /ˈrɑːðə/ khá là
  • Very /ˈvɛri/ rất
  • Strongly /ˈstrɒŋli/ cực kì
  • Simply /ˈsɪmpli/ đơn giản
  • Enormously /ɪˈnɔːməsli/ cực kì
  • Highly /ˈhaɪli/ hết sức
  • Almost /ˈɔːlməʊst/ gần như
  • Absolutely /ˈæbsəluːtli/ tuyệt đối
  • Enough /ɪˈnʌf/ đủ
  • Perfectly /ˈpɜːfɪktli/ hoàn hảo
  • Entirely /ɪnˈtaɪəli/ toàn bộ
  • Pretty /ˈprɪti/ khá là
  • Terribly /ˈtɛrəbli/ cực kì
  • A lot /ə lɒt/ rất nhiều
  • Remarkably /rɪˈmɑːkəbli/ đáng kể
  • Quite /kwaɪt/ khá là
  • Slightly /ˈslaɪtli/ một chút  

Từ vựng chỉ định

  • Just /ʤʌst/ chỉ
  • Only /ˈəʊnli/ duy nhất
  • Pimply /ˈsɪmpli/ đơn giản là
  • Mainly ˈ/ˈmeɪnli/ chủ yếu là
  • Largely /ˈlɑːʤli/ phần lớn là
  • Generally /ˈʤɛnərəli/ nói chung
  • Especially /ɪsˈpɛʃəli/ đặc biệt là
  • Particularly /pəˈtɪkjʊləli/ cụ thể là
  • Specifically /spəˈsɪfɪk(ə)li/ cụ thể là

Từ vựng chỉ cách thức

  • Angrily /ˈæŋgrɪli/ một cách tức giận
  • Bravely /ˈbreɪvli/ một cách dũng cảm
  • Politely /pəˈlaɪtli/ một cách lịch sự
  • Carelessly /ˈkeəlɪsli/ một cách cẩu thả
  • Easily /ˈiːzɪli/ một cách dễ dàng
  • Happily /ˈhæpɪli/ một cách vui vẻ
  • Hungrily /ˈhʌŋgrɪli/ một cách đói khát
  • Lazily /ˈleɪzɪli/ một cách lười biếng
  • Loudly /ˈlaʊdli/ một cách ồn áo
  • Recklessly /ˈrɛklɪsli/ một cách bất cẩn
  • Accurately /ˈækjʊrɪtli/ một cách chính xác
  • Beautifully /ˈbjuːtəfʊli/ một cách đẹp đẽ
  • Expertly/ˈɛkspɜːtli/ một cách điêu luyện
  • Professionally /prəˈfɛʃnəli/ một cách chuyên nghiệp
  • Anxiousl /ˈæŋkʃəsli/ một cách lo âu
  • Carefully /ˈkeəfli/ một cách cẩn thận
  • Greedily /ˈgriːdɪli/ một cách tham lam
  • Quickly /ˈkwɪkli/ một cách nhanh chóng
  • Badly /ˈbædli/ cực kì
  • Cautiously /ˈkɔːʃəsli/ một cách cần trọng  

Từ vựng tiếng Anh thông dụng về gia đình

Gia đình là một chủ đề rất gần gũi với chúng ta trong giao tiếp hằng ngày. Tuy nhiên để giới thiệu 1 cách chính xác những người thân trong gia đình bằng tiếng Anh không phải ai cũng biết. Dưới đây sẽ là những từ vựng đầu tiên trong chủ đề 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng mà Wiki Tiếng Anh giới thiệu để các bạn cùng biết.

Gia đình gồm 2 thế hệ

  • Parents /ˈpeərənt/ : Bố mẹ
  • Mother /ˈmʌðə(r)/: Mẹ
  • Father /ˈfɑːðə(r)/: Bố
  • Children: con cái
  • Daughter /ˈdɔːtə(r)/: Con gái
  • Son /sʌn/: Con trai
  • Sibling /ˈsɪblɪŋ/: Anh chị em ruột
  • Spouse /spaʊs/: Vợ chồng
  • Husband /ˈhʌzbənd/: Chồng
  • Wife /waɪf/: Vợ

Gia đình nhiều thế hệ

  • Grandparents /ˈɡrænpeərənt/ : ông bà
  • Grandfather /ˈɡrænfɑːðə(r)/: ông ngoại/ ông nội
  • Grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/: bà ngoại/ bà nội
  • Granddaughter /ˈɡrændɔːtə(r)/: cháu gái (của ông bà)
  • Grandson /ˈɡrænsʌn/: cháu trai (của ông bà)
  • Aunt /ɑːnt/: cô/ dì
  • Uncle /ˈʌŋkl/: cậu/ chú
  • Nephew /ˈnefjuː/: cháu trai ( của cô/ dì/ chú …)
  • Niece   /niːs/: cháu gái  ( của cô/ dì/ chú …)
  • Cousin /ˈkʌzn/: anh chị em họ
  • Father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: bố chồng/ vợ
  • Mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/: mẹ chồng/ vợ
  • Sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/: chị dâu / em dâu
  • Brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/: anh rể, em rể

Các thành viên khác

  • Stepfather /ˈstepfɑːðə(r)/: cha dượng
  • Stepmother /ˈstepmʌðə(r)/: mẹ kế
  • Ex-husband /eksˈhʌzbənd/: chồng cũ
  • Ex-wife /eks-waɪf/: vợ cũ
  • Half-brother /ˈhɑːf brʌðə(r)/: anh/ em của cha/ mẹ kế
  • Half-sister /ˈhɑːf sɪstə(r)/: chị/em của cha/ mẹ kế

Từ vựng tiếng Anh thông dụng chỉ cảm xúc

  • Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ
  • Angry /’æŋgri/ tức giận
  • anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng
  • Annoyed / əˈnɔɪd / bực mình
  • Appalled / əˈpɔːld / rất sốc
  • Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng
  • Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo
  • Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ
  • Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối
  • Bored /bɔ:d/ chán
  • Confident / ˈkɑːnfɪdənt / tự tin
  • Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa
  • Confused /kən’fju:zd/ lúng túng
  • Cross / krɔːs / bực mình
  • Depressed / dɪˈprest / rất buồn
  • Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc
  • Disappointed / ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng
  • Ecstatic / ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc
  • Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình
  • Excited / Excited / phấn khích, hứng thú
  • Emotional / ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động
  • Envious / ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ
  • Embarrassed / ɪmˈbærəst / hơi xấu hổ
  • Frightened / ˈfraɪtnd / sợ hãi
  • Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng
  • furious / ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết
  • Great / ɡreɪt / tuyệt vời
  • Happy /’hæpi/ hạnh phúc
  • Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi
  • Hurt /hɜ:t/ tổn thương
  • Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu
  • Intrigued / ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ
  • Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị
  • Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy
  • Keen / kiːn / ham thích, tha thiết
  • Let down / let daʊn / thất vọng
  • Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc
  • Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan
  • Overwelmed /ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp
  • overjoyed /oʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.
  • Positive / ˈpɑːzətɪv / lạc quan
  • relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái
  • Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng
  • Sad /sæd/ buồn
  • scared / skerd / sợ hãi
  • stressed / strest / mệt mỏi
  • Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên
  • Suspicious / səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực
  • Terrific / Terrific / tuyệt vời
  • Terrible / ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi
  • Terrified / ˈterɪfaɪd / rất sợ hãi
  • Tense / tens / căng thẳng
  • Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư
  • Tired /’taɪɘd/ mệt
  • Upset / ʌpˈset / tức giận hoặc không vui
  • Unhappy / ʌnˈhæpi / buồn
  • wonderful / ˈwʌndərfl / tuyệt vời
  • Worried /’wʌrid/ lo lắng

Từ vựng tiếng Anh thông dụng chỉ tính cách

Trong các cuộc nói chuyện, trao đổi và giao tiếp tiếng Anh hàng ngày mà chúng ta vẫn thường thực hiện thì những đặc điểm, tính cách con người thường được dùng rất nhiều. Tuy nhiên không phải ai cũng nắm hết những từ vựng tiếng Anh về chủ đề này. Dưới đây là hơn 100 từ vựng chỉ tính cách trong chủ đề 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng

Từ vựng chỉ tính cách tích cực

  • Brave: Anh hùng
  • Careful: Cẩn thận
  • Cheerful: Vui vẻ
  • Easy going: Dễ gần.
  • Exciting: Thú vị
  • Friendly: Thân thiện.
  • Funny: Vui vẻ
  • Generous: Hào phóng
  • Hardworking: Chăm chỉ.
  • Kind: Tốt bụng.
  • Out going: Cởi mở.
  • Polite: Lịch sự.
  • Quiet: Ít nói
  • Smart = intelligent: Thông minh.
  • Sociable: Hòa đồng.
  • Soft: Dịu dàng
  • Talented: Tài năng, có tài.
  • Ambitious: Có nhiều tham vọng
  • Cautious: Thận trọng.
  • Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
  • Confident: Tự tin
  • Serious: Nghiêm túc.
  • Creative: Sáng tạo
  • Dependable: Đáng tin cậy
  • Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình
  • Extroverted: hướng ngoại
  • Introverted: Hướng nội
  • Imaginative: giàu trí tưởng tượng
  • Observant: Tinh ý
  • Optimistic: Lạc quan
  • Rational: Có chừng mực, có lý trí
  • Sincere: Thành thật
  • Understantding: hiểu biết
  • Wise: Thông thái uyên bác.
  • Open-minded: Khoáng đạt
  • Talkative: Hoạt ngôn
  • Clever: Khéo léo
  • Tacful: Lịch thiệp
  • Faithful: Chung thủy
  • Gentle: Nhẹ nhàng
  • Humorous: hài hước
  • Honest: trung thực
  • Loyal: Trung thành
  • Patient: Kiên nhẫn

Từ vựng chỉ tính cách tiêu cực

  • Bad-tempered: Nóng tính
  • Boring: Buồn chán.
  • Careless: Bất cẩn, cẩu thả.
  • Crazy: Điên khùng
  • Impolite: Bất lịch sự.
  • Lazy: Lười biếng
  • Mean: Keo kiệt.
  • Shy: Nhút nhát
  • Stupid: Ngu ngốc
  • Aggressive: Hung hăng, xông xáo
  • Pessimistic: Bi quan
  • Reckless: Hấp Tấp
  • Strict: Nghiêm khắc
  • Stubborn: Bướng bỉnh
  • Selfish: Ích kỷ
  • Hot-temper: Nóng tính
  • Cold: Lạnh lùng
  • Mad: điên, khùng
  • Aggressive: Xấu bụng
  • Unkind: Xấu bụng, không tốt
  • Unpleasant: Khó chịu
  • Cruel: Độc ác
  • Gruff: Thô lỗ cục cằn
  • Insolent: Láo xược
  • Haughty: Kiêu căng
  • Boast: Khoe khoang

Trên đây là danh sách 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất thường gặp trong giao tiếp hàng ngày. Các bạn cũng có thể xem thêm các từ vựng miêu tả tính cách, ngoại hình của 1 người qua bài viết: 300 tính từ tiếng Anh thông dụng nhất

3 2 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest
2 Comments
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều nhất
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
ben
ben
2 tháng trước đây

hay
\\

ben
ben
2 tháng trước đây

cũng hay