Hometown là gì? Các vocabulary nói về Hometown

1
225

Hometown trong tiếng anh là gì? Cách nói về quê hương bằng tiếng anh ngắn như thế nào? Từ vựng về các chủ đề liên quan đến Hometown có nhiều không? Cùng Wiki Tiếng Anh đi trả lời cho các câu hỏi này qua bài viết bên dưới nhé!

hometown là gì
Hometown là gì

Hometown là gì?

Hometown là danh từ trong tiếng Anh có nghĩa là quê hương. Trong đó hometown được định nghĩa là nơi mà một người lớn lên hoặc trải qua phần lớn thời thơ ấu của mình ở đó. Hometown (quê hương) chứa đựng mọi niềm vui nỗi buồn của chúng ta khi còn nhỏ.

Ngoài ra quê hương còn là nguồn cội, nơi thiêng liêng nhất mà khi đi xa ai cũng nhớ về. Nó là nơi có tổ tiên ông bà cha mẹ chúng ta từng sinh sống. Nơi chôn rau cắt rốn, nơi con người được sinh ra và lớn lên với tuổi thơ, tuổi học trò.

Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh liên quan đến Hometown. Các đoạn văn mô tả quê hương bằng tiếng Anh có dịch.

Đặt câu tiếng Anh với chủ đề Hometown

Hometown is a noun that typically refers to the place where a person grows up or spends the majority of his or her childhood. Quê hương là danh từ thường dùng để chỉ nơi mà một người lớn lên hoặc trải qua phần lớn thời thơ ấu của mình.

My hometown is located in the suburbs of Saigon. Actually, it’s just a small town with around 500 residents. Quê hương tôi ở ngoại thành Sài Gòn. Thực ra, nó chỉ là một thị trấn nhỏ với khoảng 500 cư dân.

I was born and raised in Ho Chi Minh city which is located in the Southern part of Vietnam. It is a metropolitan area with millions of dwellers. As a matter of fact, I believe it is the most populated city in Vietnam.

Tôi sinh ra và lớn lên tại thành phố Hồ Chí Minh, miền Nam Việt Nam. Đây là một khu vực đô thị với hàng triệu cư dân. Trên thực tế, tôi tin rằng đây là thành phố đông dân nhất Việt Nam.

hometown
hometown

Hometown vocabulary

Quê hương luôn gợi lên trong ta là những hình ảnh thanh bình và yên ả với giếng nước, con trâu cái cày… Dưới đây sẽ là một số từ vựng về quê hương ở nông thông cũng như thành thị.

Từ vựng Hometown ở nông thôn

  • Countryside/Rural: nông thôn, miền quê
  • Suburb/Outskirts: vùng ngoại ô/ khu ngoại ô
  • Peace and quiet: Yên bình và yên tĩnh
  • Relaxed/slower pace of life: nhịp sống thanh thản/chậm
  • Landscape: phong cảnh
  • Trail: đường mòn
  • A winding lane: Đường làng
  • Field: cánh đồng
  • Paddy field: ruộng lúa
  • Terraced field: ruộng bậc thang
  • Cottage: nhà tranh
  • Well: giếng nước
  • River: con sông
  • Boat: con đò
  • Haystack: đống rơm
  • Buffalo: con trâu
  • Plow: cái cày
  • Livestock: vật nuôi
  • Cattle: gia súc
  • Meadow: đồng cỏ
  • Hill: ngọn đồi
  • Cliff: vách đá
  • Mountain: núi
  • Summit: đỉnh núi
  • Waterfall: thác nước
  • Ocean: đại dương
  • Sea: biển
  • Beach: bờ biển
  • Forest: rừng
  • Pasture: đồng cỏ
  • Agriculture: nông nghiệp
  • Barn: chuồng gia súc/ nhà kho
  • Ditch: mương, rãnh
  • Pond: ao, hồ
  • River: Con sông
  • Coastline: đường bờ biển
  • Village: làng quê
  • Fishing village: làng chài
  • Island: đảo
  • Harvest: mùa gặt
  • Farmer: nông dân
  • Garden: vườn cây
  • Isolated area: khu vực hẻo lánh
  • Wildlife preserve: khu bảo tồn thiên nhiên
  • Worldwild: thế giới hoang dã
  • Winding: uốn lượn, quanh co
  • Rocky landscape: phong cảnh núi đá
  • Dense forest: rừng cây rậm rạp
Hometown vocabulary
Hometown vocabulary

Từ vựng Hometown ở thành thị

  • Cosmopolitan: Đa chủng tộc
  • Cosmopolitan city: thành phố quốc tế
  • Pavement cafe: quán cafe vỉa hè, lề đường
  • Apartment complex: khu chung cư tổng hợp
  • Chain store: chuỗi các cửa hàng
  • Downtown: trung tâm thành phố
  • Exhaust fumes: khí thải, khói bụi
  • Family restaurant: nhà hàng gia đình (nhà hàng bình dân)
  • Fashionable boutiques: cửa hàng thời trang, trang sức thời thượng
  • High-rise flat: căn hộ chung cư cao tầng
  • Imposing building: những tòa nhà lớn
  • Industrial zone: khu công nghiệp
  • Lively bar: quán bar sôi động, nhộn nhịp
  • Office block: tòa nhà văn phòng
  • Pace of life: nhịp sống
  • Parking facility: nơi đỗ xe
  • Pricey/Overpriced restaurant: nhà hàng với mức giá đắt đỏ
  • Public area: khu vực công cộng
  • Public transport system: hệ thống giao thông công cộng
  • Residential area: khu dân cư sinh sống
  • Run-down building: tòa nhà đang trong tình trạng xuống cấp, sập xệ
  • Shanty towns: những khu nhà lụp xụp, tồi tàn
  • Shopping mall: trung tâm thương mại
  • Slumdog: khu ổ chuột
  • Tree-lined avenue: đại lộ với những hàng cây trải dài hai ven đường
  • Uptown: khu dân cư cao cấp
  • Apartment house: Chung cư
  • High-rise: tòa nhà cao tầng

Từ vựng IELTS chủ đề Hometown

Từ vựng về vị trí địa và quy mô Hometown

  • … to be located in the northern/central/southern/eastern/western part of Vietnam: … nằm ở khu vực phía Bắc/trung tâm/Nam/Đông/Tây của Việt Nam.
  • It borders …. to the north, … to the south, … to the east, … to the west: Nó giáp ranh với … về phía Bắc, … về phía Nam, … về phía Đông, … về phía Tây.
  • a small town/a coastal city/an ancient city with a population of around…: 1 thị trấn nhỏ/1 thành phố ven biển/1 thành phố cổ với số dân vào khoảng …
  • a metropolitan area with millions of dwellers: 1 thành phố lớn với hàng trăm triệu dân.

Từ vựng mô tả khí hậu hometown

  • have a tropical/humid subtropical/temperate climate: có khí hậu nhiệt đới/cận nhiệt đới ẩm/ôn đới
  • have four distinct seasons: spring, summer, autumn and winter: có 4 mùa tách biệt: xuân, hạ, thu, đông
  • have two distinct seasons: the dry season and the rainy season: có 2 mùa tách biệt: mùa khô và mùa mưa
  • the dry season lasts from … to …: mùa khô kéo dài từ tháng…tới tháng…
  • It’s hot and dry with low rainfall: Trời nóng và khô với lượng mưa thấp
  • It’s quite windy/hot/cold/foggy/cloudy,…: Trời khá nhiều gió/nóng/lạnh/nhiều sương mù/nhiều mây
  • It’s hot and humid with high rainfall: Trời nóng và ẩm với lượng mưa cao

Phong cảnh của hometown

Để trả lời cho câu hỏi How does your hometown look? Quê hương của bạn trông như thế nào? chúng ta thường có các từ vựng như sau:

  • have spectacular natural landscapes: có thắng cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp
  • Vast paddy fields: đồng lúa mênh mông bát ngát
  • Long winding rivers: những con sông dài uốn lượn
  • Majestic mountains: những ngọn núi hùng vĩ.
  • Rolling mountains: những dãy núi trùng trùng
  • Dense forests: những cánh rừng rậm rạp
  • Tree-lined avenue: đại lộ với những hàng cây trải dài hai ven đường
  • Sprawling city: thành phố lớn
  • Coastal city: thành phố ven biển
  • Historical places of interest: địa danh lịch sử
  • Imposing building: những tòa nhà lớn
  • Relaxed atmosphere: không gian yên tĩnh, thư thái

Từ vựng mô tả về con người ở hometown

  • Amiable: thân thiện
  • Outgoing: hòa đồng
  • Lend somebody a helping hand: giúp đỡ
  • Feel a sense of community: cảm thấy thuộc về một cộng đồng
  • Not know jack about somebody/ something (idiom): chẳng biết gì
  • The hustle and bustle of the city (noun phrase): Nhịp sống hối hả và nhộn nhịp của thành phố
  • Socialize with somebody (verb): giao du, kết bạn
  • Supportive (adj): có ích, hay giúp đỡ
  • Constantly up to one’s ears in something (idiom): suốt ngày bận rộn

Cuộc sống trong hometown

Cuộc sống thành thị:

  • The rate race: cuộc sống bon chen
  • much higher living costs: chi phí sống cao hơn nhiều
  • higher levels of crime and unemployment: tỷ lệ tội phạm, thất nghiệp cao hơn
  • the pace of life is faster: nhịp điệu cuộc sống nhanh hơn
  • people often suffer from stress and anxiety due to their busy work schedules: con người thường bị căng thẳng và lo dâu vì lịch trình công việc bận rộn
  • it’s not a suitable place for old people to live in → due to high levels of noise and pollution: không phải là nơi phù hợp cho người già sinh sống → vì mức độ tiếng ồn và ô nhiễm cao
  • there are more job opportunities → attract a large number of young adults from rural areas: có nhiều cơ hội việc làm hơn → thu hút 1 lượng lớn người trẻ từ các vùng nông thôn.

Cuộc sống nông thôn:

  • lower living costs: chi phí sống thấp hơn
  • lower levels of crime, unemployment: tỷ lệ tội phạm, thất nghiệp thấp hơn
  • the pace of life is slower: nhịp điệu cuộc sống chậm hơn
  • people are more laid back and friendly: con người thư thả và thân thiện hơn
  • it’s a suitable place for old people to live in → it’s quiet and peaceful: là nơi phù hợp cho người già sinh sống → vì nó yên tĩnh và thanh bình
  • there are fewer job opportunities → hardly find a well-paid job → young people tend to move to major cities in search of a better job: có ít cơ hội việc làm hơn → khó mà tìm được 1 công việc lương tốt → người trẻ có xu hướng chuyển lên các thành phố lớn để tìm 1 công việc tốt hơn
hometown trong tiếng anh là gì

Bài viết tiếng anh về hometown

Bản tiếng Anh

Hai Phong – A mighty, majestic port city with many beautiful scenes and the place where I was born and raised. Hai Phong is located in the north of Vietnam. Hai Phong is bordered by the sea, so there are many ports. Hence, this place was called the port city.

Weather in Hai Phong has features of the weather in the North. There are four seasons here. Spring is warm, summer is hot and sunny. Autumn is cool and winter is cold. My favorite is the people here. Hai Phong people are simple and gentle. Everyone is very friendly and caring for each other. When the big cities are smoggy, the Air in Hai Phong is very fresh. Busy people and cars give this city a bustling atmosphere.

Coming to Hai Phong, you will enjoy delicious Banh My Que with pate. A characteristic feature of this place is the color of phoenix flowers that glow in the sky in summer. Every time I go away seeing phoenix flowers, I remember my beloved Hai Phong. I love Hai Phong. I love everything here.

Bản dịch tiếng việt

Hải Phòng – Một thành phố cảng hiên ngang, hùng dũng với nhiều cảnh đẹp và là nơi tôi sinh ra và lớn lên. Hải Phòng nằm ở phía bắc của Việt Nam. Hài Phòng giáp với biển nên có rất nhiều cảng. DO đó, người ta gọi nơi này là thành phố cảng. 

Thời tiết ở Hải Phòng mang những nét đặc trưng của thời tiết miền Bắc. Ở đây có bốn mùa. Mùa xuân ấm áp, mùa hạ oi ả và nắng gắt. Mùa thu mát mẻ và mùa đông lạnh thấu xương. Tôi thích nhất chính là con người nơi đây. Người Hải Phòng chất phác hiền lành. Mọi người rất thân thiện và quan tâm lẫn nhau. Khi những thành phố lớn khói bụi mịt mù thì Không khí ở Hải Phòng lại vô cùng trong lành. Người và xe tấp nập tạo cho thành phố này không khí nhộn nhịp.

Đến với Hải Phòng các bạn sẽ được thưởng thức món Bánh Mì Que kẹp pate vô cùng ngon. Một nét đặc trưng của nơi này đó là màu hoa phượng rực rỡ khắp trời vào mùa hạ. Mỗi lần đi xa nhìn thấy hoa phượng tôi lại nhớ về Hải Phòng yêu dấu của tôi. Tôi yêu Hải Phòng, Yêu tất cả mọi thứ ở nơi đây.

My hometown essay

Someone asked me where I felt most peaceful. I immediately remembered my hometown Thai Nguyen. Where have I lived for fifteen years. I always remember the river here. From a distance, it looks like a soft silk. Green, stretched meadows create a sense of comfort.

Thai Nguyen has many changes in landscape, but the people here have not changed anything. They are still gentle, kind, and open-minded. The people here are always working hard. Thai Nguyen is also known as the resistance capital. Many soldiers come here here and do not count them all. Everyone praised the enthusiasm of Thai Nguyen people. It is also the great national sacrifice and spirit.

The best season in Thai Nguyen is summer. Green tea hills under the nursery sunlight are a typical image of this place. It is not a noisy and noisy place like big cities. It makes me feel peaceful then remember it. Every time I go away, I look forward to returning to Thai Nguyen to forget the pressures of life.

Những câu hỏi về quê hương bằng tiếng anh

Where is your hometown?

I was born and raised in Ho Chi Minh city which is located in the Southern part of Vietnam, so I would say it’s my hometown although my grandparents are actually from Nam Định province. They joined the mass rural exodus last century to the capital and have settled here since then.

Can you describe a little bit about your hometown?

Ho Chi Minh City is your typical metropolitan city. The city is open 24-7, and is home to many cafes and restaurants serving food from all around the world. The traffic is dizzying and life happens at full-speed. It has all the entertainment services young people look for.  Entertainment centers as well as beautiful landscapes in this city could be easily be found.

What do you like most about your hometown?

I like the city’s dynamic lifestyle: young and busy. It attracts me and people from every walks of life thanks to its open atmosphere, a practical attitude, a mix culture, a rapid rhythm….the city never sleeps. This city provides everyone so many opportunities to build up their careers, especially young people who want to build a brilliant social position.

Would you prefer to live somewhere else? (Why)?

For the moment, I am quite happy living here, but sometimes I really want to live in a place with a lower cost of living and leisurely pace of life. Ho Chi Minh City always makes me get in the rat race which sometimes annoys me because I prefer a sense of community. That is why I usually close down a weekend, and visit some places on the outskirt of the city like Vung Tau.

Does your hometown have a lot of tourist?

Definitely yes, not only a busy and vibrant city, Ho Chi Minh city has a lot of tourist attractions which are really worth coming. Thanks to convenient bus routes, I can get tourists to travel around where I live. Visitors will be really keen on activities in the heart of the city such as the fair, art exhibition, and so on.

5 1 vote
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest
1 Comment
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều nhất
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
trackback

[…] Xem thêm các từ vựng về quê hương Hometown vocabulary […]