10 mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh đơn giản nhất

0
823

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh đúng cách với những câu đơn giản, ngắn gọn không phải ai cũng biết. Cùng Wiki Tiếng Anh tìm hiểu cách giới thiệu những thông tin của bản thân qua những chia sẻ sau nhé!

giới thiệu bản thân bằng tiếng anh
Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng anh

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: HỌ và TÊN

Dưới đây là một số mẫu câu giới thiệu họ tên bằng Tiếng Anh ngắn gọn đơn giản nhất. Bạn chỉ cần điền họ, tên của mình vào dấu ba chấm sẽ được 1 câu hoàn chỉnh.

Câu hỏi

What’s your name? – Tên của bạn là gì?

Câu trả lời:

  • My name is… Tên của tôi là…
  • My last name is… Họ của tôi là…
  • My first name is…. Tên của tôi là….
  • I’m… Tôi là…
  • You can call me… Bạn có thể gọi tôi là…
  • Please call me… Xin hãy gọi tôi là….
  • Everyone calls me … Mọi người gọi tôi là…
  • My nick name is… Biệt danh của tôi là…

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: QUÊ QUÁN

Tương tự như trên, bạn chỉ cần quê quán của mình vào dấu ba chấm, chú ý giới từ ở mỗi câu nhé.

Câu hỏi:

  • Where are you from? – Bạn từ đâu đến?
  • Where do you come from? – Bạn đến từ đâu?
  • Where were you born? -Bạn sinh ra ở đâu?

Câu trả lời:

  • I’m from …/ I come from… Tôi đến từ…
  • My hometown is… Quê hương của tôi là…
  • I’m originally from… (country) Gốc gác của tôi từ… (Quốc gia)
  • I’m … (nationality) Quốc tịch
  • I was born in … Tôi sinh ra tại…

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: ĐỊA CHỈ

Câu hỏi

  • Where do you live? Bạn sống ở đâu
  • What’s your address? Địa chỉ của bạn là gì

Câu trả lời:

  • I live in … / My address is … (city). Tôi sống ở… / Địa chỉ của tôi là… (thành phố)
  • I live on … (name street). Tôi sống trên…. (tên đường)
  • I live at … Tôi sống tại…
  • I spent most of my life in … Tôi đã dành phần lớn cuộc đời mình ở…
  • I grew up in … Tôi đã lớn lên ở …

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: TUỔI

Câu hỏi:

How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi

Câu trả lời:

  • I’m … years old. Tôi… tuổi
  • I’m … Tôi
  • I’m over/ almost/ nearly … Tôi đã/ gần/ gần…
  • I am around your age. Tôi khoảng tuổi của bạn
  • I’m in my early twenties/ late thirties. Tôi ở độ tuổi đầu hai mươi / cuối ba mươi.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: GIA ĐÌNH

Câu hỏi:

  • How many people are there in your family? Gia đình bạn có bao nhiêu người
  • Who do you live with?/ With whom do you live? Bạn sống với ai?
  • Do you have any sibling? Bạn có anh chị em nào không?

Câu trả lời:

  • My family has … (number) people. Gia đình tôi có… (số) người
  • I live with my … Tôi sống với
  • I am the only child. Tôi là con một
  • I don’t have any siblings. Tôi không có anh chị em nào
  • I have … brothers and … (number) sister. Tôi có… anh trai và… (số) chị gái.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: NGÀY SINH, SỐ ĐT

Câu hỏi:

What is your date of birth?/ When is your birthday? Ngày sinh của bạn là gì? / Sinh nhật của bạn là khi nào?

What is your phone number? Số điện thoại của bạn là gì?

Answers:

  • My birthday is on … Sinh nhật của tôi là ngày …
  • My phone number is … Số điện thoại của tôi là …

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: CÔNG VIỆC

Bạn chỉ cần thêm một số công việc phổ biến bằng tiếng anh như: teacher (giáo viên), nurse (y tá), secretary (thư ký), manager (quản lý), cleaner (dọn dẹp), policeman, builder, engineer, businessman, fire fighter, postman, doctor, architect, farmer, … Cùng với một số địa điểm làm việc như: bank, factory, supermarket, museum, hospital, shop, gallery, … vào dấu ba chấm trong 1 số mẫu câu giới thiệu công việc của bản thân bằng tiếng anh sau.

Câu hỏi:

What do you do?/ What do you do for living?/ What’s your job?/ What sort of work do you do?/ What line of work are you in?

What did you want to be when you grew up? Khi lớn lên bạn muốn trở thành gì?

Câu trả lời:

  • I am a/ an … Tôi là môt…
  • I work as a/ an … Tôi làm việc như một …
  • I work for (company) … as a/ an … Tôi làm việc cho (công ty)… với tư cách là một…
  • I’m unemployed./ I am out of work. Tôi đang thất nghiệp. / Tôi không có việc làm.
  • I earn my living as a/ an … Tôi kiếm sống bằng…
  • I am looking for a job. / I am looking for work. Tôi đang tìm việc. / Tôi đang tìm việc làm.
  • I’m retired. Tôi đã nghỉ hưu.
  • I would like to be a/ an …/ I want to be a/ an … Tôi muốn trở thành một…
  • I used to work as a/ an … at … (places) Tôi đã từng làm việc như một / an… tại… (địa điểm)
  • I just started as … in the … department. Tôi mới bắt đầu với tư cách là… trong… bộ phận.
  • I work in/at a … (places) Tôi làm việc tại / tại một… (địa điểm)
  • I have been working in … (city) for … years. Tôi đã làm việc ở… (thành phố) trong… năm.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: SỞ THÍCH

Câu hỏi:

What’s your hobby?/ What do you like?/ What do you like to do?/ What’s your favorite … ?
Sở thích của bạn là gì? / Bạn thích gì? / Bạn thích làm gì? / Bạn thích gì…?

Câu trả lời:

  • I like/ love/ enjoy/ … (sports/ movies/ …/). Tôi thích / yêu / thích /… (thể thao / phim /… /)
  • I am interested in … Tôi quan tâm …
  • I am good at … Tôi giỏi…
  • My hobby is … Sở thích của tôi là…
  • My hobbies are … Những sở thích của tôi là…
  • My favorite sport is … Môn thể thao yêu thích của tôi là …
  • I have a passion for … Tôi có một niềm đam mê với…
  • My favorite place is … Nơi yêu thích của tôi là …
  • I sometimes go to … (places), I like it because … Thỉnh thoảng tôi đi đến… (địa điểm), tôi thích nó vì…
  • I don’t like/ dislike/ hate … Tôi không thích / không thích / ghét…
  • My favorite food/ drink is … Đồ ăn / thức uống yêu thích của tôi là…
  • My favorite singer/ band is … Ca sĩ / ban nhạc yêu thích của tôi là…
  • My favorite day of the week is … because … Ngày yêu thích của tôi trong tuần là… bởi vì…

Một số sở thích bằng tiếng Anh tham khảo

  • Reading, painting, drawing: Đọc, vẽ, vẽ
  • Playing computer games: Chơi trò chơi máy tính
  • Surfing the Internet: Lướt Internet
  • Going to the cinema: Đi xem phim
  • Playing with friends: Chơi game với bạn
  • Chatting with best friends: Trò chuyện với những người bạn thân nhất
  • Going to the park/ beach/ zoo/ museum/ …: Đi đến công viên / bãi biển / sở thú / bảo tàng /…
  • Listening to music: Nghe nhạc
  • Shopping, singing, dancing, travelling, camping, hiking, …: Mua sắm, ca hát, khiêu vũ, du lịch, cắm trại, đi bộ đường dài,…

Phim ảnh: action movie (phim hành động), comedy (hài), romance (lãng mạn), horror (kinh dị), document (tài liệu), thriller (ly lỳ), cartoons (phim hoạt hình), …

Thể thao: volleyball, badminton, tennis, yoga, cycling, running, fishing, …

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: HỌC VẤN

Câu hỏi:

Where do you study? bạn học ở đâu

What do you study? bạn học gì?

What is your major? bạn học chuyên ngành gì?

Câu trả lời:

  • I’m a student at … (school). Tôi là sinh viên tại… (trường học)
  • I study at … Tôi học tại…
  • I study … (majors). Tôi học… (chuyên ngành)
  • My major is … Chuyên ngành của tôi là

Các chuyên ngành bằng tiếng Anh: accounting, advertising, arts, biology, economics, history, humanities, marketing, journalism, sociology, philosophy, …

Câu hỏi:

  • Do you speak English? Bạn có nói tiếng Anh không?
  • How long have you been learning English?/ How long have you learned English? Bạn đã học tiếng Anh được bao lâu?
  • Why do you study English? Vì sao bạn học tiếng Anh?

Câu trả lời:

  • I can speak English very well. Tôi có thể nói tiếng Anh rất tốt.
  • I’ve been learning English for/ since … Tôi đã học tiếng Anh đến/ kể từ…
  • I can express myself and communicate in English. Tôi có thể thể hiện bản thân và giao tiếp bằng tiếng Anh.
  • I study English because … Tôi học tiếng Anh bởi vì …

Bởi vì:

  • I love it. Tôi thích nó.
  • I think it’s important. Tôi nghĩ nó quan trọng
  • It’s very important and necessary. Nó rất quan trọng và cần thiết.
  • I want to learn more about this language. Tôi muốn tìm hiểu thêm về ngôn ngữ này.
  • I love to improve my English skills. Tôi thích cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

Câu hỏi:

  • Which grade are you in? Bạn học lớp mấy
  • Which year are you in? Bạn đang ở năm nào

Câu trả lời:

  • I’m in … grade. Tôi đang học… lớp
  • I’m in my first/ second/ third/ final year. Tôi đang học năm thứ nhất / thứ hai / thứ ba / năm cuối.
  • I am a freshman. Tôi là một sinh viên năm nhất.
  • I graduated from …/ My previous school was … Tôi đã tốt nghiệp từ… / Trường trước đây của tôi là…

Câu hỏi:

What’s your favorite subject? Môn học yêu thích của bạn là gì

Câu trả lời:

  • My favorite subject is … Môn học ưa thích của tôi là …
  • I am good at … (subjects) Tôi giỏi… (các môn học)

Các môn học: Maths (toán), English (anh), Physics, Physical Education, Science, Music, …

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN

Câu hỏi:

  • What is your marital status? Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
  • Are you married? Bạn đã kết hôn chưa?
  • Do you have a boyfriend/ girlfriend? Bạn có bạn trai / bạn gái chưa?

Câu trả lời:

  • I’m married/ single/ engaged/ divorced. Tôi đã kết hôn / độc thân / đã đính hôn / ly hôn.
  • I’m not seeing/ dating anyone. Tôi không gặp / hẹn hò với bất kỳ ai.
  • I’m not ready for a serious relationship. Tôi chưa sẵn sàng cho một mối quan hệ nghiêm túc.
  • I’m going out with a … (someone). Tôi đang đi chơi với… (ai đó)
  • I’m in a relationship./ I’m in an open relationship. Tôi đang ở trong một mối quan hệ. / Tôi đang ở trong một mối quan hệ mở.
  • It’s complicated. Nó phức tạp lắm.
  • I have a boyfriend/ girlfriend/ lover/ … Tôi có bạn trai / bạn gái / người yêu /…
  • I’m in love with … (someone) Tôi yêu… (ai đó)
  • I’m going through a divorce. Tôi sắp ly hôn.
  • I have a husband/ wife. Tôi có chồng / vợ.
  • I’m a happily married man/ woman. Tôi là một người đàn ông / phụ nữ đã kết hôn hạnh phúc.
  • I have a happy/ unhappy marriage. Tôi có một cuộc hôn nhân hạnh phúc / không hạnh phúc.
  • My wife/ husband and I, we’re separated. Vợ / chồng tôi và tôi, chúng tôi đang ly thân.
  • I haven’t found what I’m looking for. Tôi đã chưa tìm thấy những gì tôi đang tìm kiếm.
  • I’m ready for a rebound relationship. Tôi đã sẵn sàng cho 1 mối quan hệ mới
  • I’m a widow/ widower. Tôi là một góa phụ / người góa vợ.
  • I (don’t) have … (number) children. Tôi (không) có… (số) con.
Rate this post
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận