Tai nạn giao thông tiếng Anh là gì?

0
1908

Bạn tò mò không biết tai nạn giao thông tiếng anh là gì? Bài luận về tai nạn giao thông bằng tiếng anh viết thế nào? Hãy theo dõi bài viết sau của Wiki Tiếng Anh để trả lời những câu hỏi này nhé.

tai nạn giao thông tiếng anh là gì

Tai nạn giao thông tiếng anh là gì?

Tai nạn giao thông tiếng Anh là Traffic accidents. Đây Là từ tiếng Anh dùng để nói về sự việc rủi ro, bất ngờ xảy ra khi phương tiện giao thông đang di chuyển trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không, gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe con người, đến tài sản và phương tiện.

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

  • Pile-up (n): Vụ tai nạn liên hoàn.
  • Breakdowns / Accidents: tai nạn
  • Traffic (n): Giao thông (nói chung)
  • Vehicle (n): Phương tiện giao thông
  • Roadside (n): Lề đường
  • Car hire (n): Xe cho thuê
  • Toll (n): Lệ phí qua đường hoặc qua cầu
  • Toll road (n): Đường cao tốc có thu phí
  • Motorway (n): Xa lộ/ đường cao tốc
  • Parking ticket (n): Vé đỗ xe
  • Driving lincence (n): Bằng lái xe
  • Garage (n): Ga ra
  • Second-hand car (n): Xe mua cũ
  • Bypass (n): Đường vòng
  • Swerve (n): Ngoặt xe
  • Reverse gear (n): Số lùi
  • Learning driver (n): Người tập lái
  • Passenger (n): Khách bộ hành
  • Driving instructor (n): Giảng viên dạy lái xe
  • Pedestrian crossing (n): Vạch sang đường
  • Turning (n): Chỗ rẽ, chỗ quay xe
  • One way street (n): Đường một chiều
  • Road (n): đường phố Car park (n): Bãi đỗ xe
  • Driving lesson (n): Buổi học lái xe
  • Roundabout (n): Bùng binh (hay còn gọi là vòng xuyến)
  • Traffic jam (n): Tắc đường
  • Breathalyser (n): Dụng kiểm tra nồng độ cồn trong hơi thở
  • Traffic warden (n): Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
  • Parking meter (n): Máy tính tiền đỗ xe (ở Việt Nam chưa có)
  • Signpost (n): Biển báo
  • Skid (v): Trượt bánh xe
  • Brake (v): Phanh gấp
  • Accelerate (v): Tăng tốc
  • Petrol/Gas station (n): Trạm xăng
  • Kerb (n): Mép vỉa hè
  • Road sign (n): Biển chỉ đường
  • Fork/ T-junction (n): Ngã ba
  • Speeding fine (n): Phạt tốc độ
  • Driver (n): Tài xế
  • Tire presser (n): Áp suất lốp
  • Traffic light (n): Đèn giao thông
  • Speed limit (n): Giới hạn tốc độ
  • Speeding fine: phạt tốc độ
  • Driving licence: bằng lái xe
  • Driving test (n): Thi bằng lái xe

Tình huống giao tiếp về tai nạn giao thông bằng tiếng Anh

Minh: Long, are you OK? (Long, bạn có khỏe không?)
Long: I’m OK now, but I got into an traffic accidents this morning. (Bây giờ tôi khỏe, nhưng tôi bị tai nạn xe sáng nay.)
Minh: Were you hurt? (Bạn có bị đau không?)
Long: No, but my neck is still a little sore. (Không, nhưng cổ tôi vẫn còn hơi nhức.)
Minh: What happened? (Chuyện gì đã xảy ra vậy?)
Long: I wasn’t paying attention and I hit a car that stopped in front of me. (Tôi không chú ý và tôi đụng vào một chiếc xe dừng lại phía trước.)

Minh: Were the people in the other car all right? (Những người trong chiếc xe kia có ổn không?)
Long: Yes, they’re fine. I wasn’t going very fast. (Vâng, họ ổn. Tôi lái không nhanh lắm.)
Minh: Were you wearing a seatbelt? (Bạn có cài dây an toàn không?)
Long: Yes.(Có.)
Minh: Did the police come? (Cảnh sát có tới không?)
Long: Yeah, I called them on my cell phone right after it happened. (Có, tôi gọi họ bằng điện thoại di động ngay sau khi việc xảy ra.)
Minh: Do you want me to drive you home? (Bạn có muốn tôi chở bạn về nhà không?)
Long: No, I need to go get my car fixed this afternoon. (Không, tôi cần đưa xe đi sửa chiều nay.)

Bài luận về tai nạn giao thông bằng tiếng Anh

The best way to reduce the number of traffic accidents is to raise the age limit for younger drivers and to lower the age limit for aged drivers. Do you agree?

Cách tốt nhất để giảm thiểu số vụ tai nạn giao thông là nâng giới hạn độ tuổi của người điều khiển phương tiện trẻ tuổi và giảm độ tuổi của người điều khiển phương tiện già. Bạn có đồng ý không ?

Traffic accidents are on the rise these days. Most of the accidents caused injuries or either worse death. Research have found that most of the accidents are caused by inexperienced drivers, for example young drivers.

Tai nạn giao thông đang có xu hướng gia tăng những ngày này. Hầu hết các vụ tai nạn đều gây ra thương tích hoặc nặng hơn là tử vong. Nghiên cứu đã chỉ ra rằng hầu hết các vụ tai nạn là do những người lái xe thiếu kinh nghiệm, ví dụ như những người lái xe trẻ tuổi.

Young drivers tend to be more daring and are unable to avoid a crush when they face one. They tend to be more daring after drinking alcohol at night and this causes them to lose control of the car. Drunk driving will not only risk a person’s own life but may also cause an innivent life to be lost.

Những người lái xe trẻ tuổi có xu hướng táo bạo hơn và không thể tránh khỏi cảm giác say khi đối mặt với một người. Họ có xu hướng táo bạo hơn sau khi uống rượu vào ban đêm và điều này khiến họ mất kiểm soát xe. Lái xe trong tình trạng say xỉn không chỉ gây nguy hiểm đến tính mạng của một người mà còn có thể gây mất mạng.

The government should encourage the driving school to conduct driving lessons foryung drivers for a longer period. This will give them a clear picture about how accidents happen and teach them about the safety of others on the road. Drivers that have been in an accident after drunk driving should be ban from driving for at least two years and be given driving lessons again.

However, for the aged drivers, the government should not only lowered the age limit but also check the capability of the aged drivers for instance eyesight, hearing and other related health conditions to ensure safe driving. It does not mean that an aged person are not fit to drive and has a problem with the heart but a young or a middle aged person could also have heart failure these days.

To conclude, I feel that to raise the agelimit of young drivers arenot the best solution but to give them more driving lessons about the problems they may encounter on the road and to ban them from driving if they have caused an accident due to carelessness. As for the age drivers, as long as they are capable on the road before a certain age and there are no health issues there shouldn’t be a problem.

Wiki Tiếng Anh

Rate this post
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận