Màu Vàng tiếng Anh là gì? Ý nghĩa tượng trưng trong tiếng Anh

0
463

Màu Vàng tiếng Anh là gì? Ý nghĩa của màu vàng trong tiếng Anh viết như thế nào? Cách mô tả độ đậm nhạt của màu vàng ra làm sao? Ý nghĩa tượng trưng của nó trong nền văn hóa của các nước trên thế giới là gì? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm hiểu nhé!

Màu Vàng tiếng Anh là gì?

Màu Vàng tiếng Anh là Yellow. Cùng với màu đỏ (Red) và xanh (Blue), màu vàng (Yellow) là một trong ba màu cơ bản nhất của bảng màu chính. Trong đó màu vàng mang màu sắc nổi bật nhất dễ thu hút mắt nhất và con người dễ nhận diện nhất. Chính vì vậy nó được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực của đời sống như thời trang, các phương tiện xe, nội thất…

Về mặt ý nghĩa tâm lý thì màu vàng là màu của ánh nắng mặt trời thể hiện cho niềm tin mãnh liệt và sự thu hút mạnh mẽ đối với tương lai tốt đẹp phía trước. Xét về ý nghĩa văn hóa thì màu vàng là gam màu của sự hạnh phúc, của niềm tin, của sự ấm áp. Đồng thời với triều đại vua chúa thì màu vàng còn thể hiện cho quyền lực. Trong nhiều tôn giáo thì màu vàng tượng trưng cho sự uy nghiêm và lời cảnh báo về sự cẩn trọng. Tuy nhiên đằng sau ý nghĩa tích cực của màu vàng thì nó cũng đi kèm với ý nghĩa ích kỷ, hèn nhát và phản bội.

Định dạng mã màu vàng:
Số Hex: #FFFF00 
CMYK (c, m, y, k): (0, 0, 100, 0) 
RGB (r, g, b): (255, 255, 0) 
HSV (h, s, v): (60, 100, 100) 

Cách nói độ đậm nhạt của màu Vàng trong tiếng Anh

Để nói về độ đậm nhạt của 1 màu sắc cụ thể nào đó ta có thể kết hợp light dark để diễn tả nó. Cũng vậy để nói màu vàng đậm, vàng nhạt ta có thể nói như sau: light yellow (Vàng nhạt) hay dark yellow (vàng đậm).

Ngoài ra ta có thể thêm hậu tố -ish vào sau 1 số màu sắc khi muốn miêu tả 1 cái gì đó mà không biết được chính xác màu đó là màu gì:

  • Bluish: màu xanh xanh (dương)
  • Greenish: màu xanh xanh (lá cây)
  • Yellowish: màu vàng vàng
  • Purplish: màu tím tím
  • Whitish: màu trắng trắng
  • Orangish: màu cam cam
  • Brownish: màu nâu nâu
  • reddish: màu đỏ đỏ

Ví dụ: She has yellowish long hair – Cô ấy có mái tóc dài màu vàng vàng.

–> Khi không biết mái tóc của cô ấy là màu vàng gì thì ta có thể sử dụng yellowish để diễn tả cho người khác biết.

Ý nghĩa của màu vàng bằng tiếng Anh

Yellow, the color of sunshine, hope, and happiness, has conflicting associations. On one hand yellow stands for freshness, happiness, positivity, clarity, energy, optimism, enlightenment, remembrance, intellect, honor, loyalty, and joy, but on the other, it represents cowardice and deceit. A dull or dingy yellow may represent caution, sickness, and jealousy.

Màu vàng, màu của nắng, hy vọng và hạnh phúc, nhưng cũng có những liên tưởng mâu thuẫn. Một mặt màu vàng tượng trưng cho sự tươi mới, hạnh phúc, tích cực, rõ ràng, năng lượng, lạc quan, giác ngộ, tưởng nhớ, trí tuệ, danh dự, lòng trung thành và niềm vui, nhưng mặt khác, nó tượng trưng cho sự hèn nhát và gian dối. Màu vàng xỉn hoặc xám xịt có thể tượng trưng cho sự thận trọng, bệnh tật và ghen tị.

Bright yellow is an attention getting color, and when used in combination with black, is creates one of the easiest color combinations to read and see from long distances. This is why school buses, taxi cabs, and traffic signs are painted yellow and black.

Màu vàng sáng là một màu thu hút sự chú ý và khi được sử dụng kết hợp với màu đen, nó sẽ tạo ra một trong những sự kết hợp màu dễ dàng nhất để đọc và nhìn từ khoảng cách xa. Đây là lý do tại sao xe buýt trường học, xe taxi và biển báo giao thông được sơn màu vàng và đen.

Studies show that the meaning of the color yellow can be warmth, cheerfulness, increased mental activity, increased muscle energy. The color yellow helps activate the memory, encourage communication, enhance vision, build confidence, and stimulate the nervous system.

Các nghiên cứu cho thấy ý nghĩa của màu vàng có thể là sự ấm áp, vui vẻ, tăng cường hoạt động trí óc, tăng cường năng lượng cơ bắp. Màu vàng giúp kích hoạt trí nhớ, khuyến khích giao tiếp, tăng cường thị lực, tạo sự tự tin và kích thích hệ thần kinh.

Nói về màu vàng bằng tiếng Anh

  • In Japan, yellow represents courage. Ở Nhật Bản, màu vàng tượng trưng cho lòng dũng cảm.
  • In Islam, yellow is the color of wisdom. Trong đạo Hồi, màu vàng là màu của trí tuệ.
  • In Greece, yellow is considered a negative color. Ở Hy Lạp, màu vàng được coi là màu tiêu cực.
  • In Mexico, yellow is also a color of mourning. Ở Mexico, màu vàng cũng là màu của tang tóc.
  • In India, yellow means good fortune for merchants. Ở Ấn Độ, màu vàng có nghĩa là may mắn cho các thương gia.
  • In Egypt, yellow conveys happiness but also mourning. Ở Ai Cập, màu vàng thể hiện niềm hạnh phúc nhưng cũng là tang tóc.
  • In Brazil, yellow symbolizes intellect, communication, but also wealth. Locals wear yellow/gold during New Year’s Eve to attract money in the new year to come. Ở Brazil, màu vàng tượng trưng cho trí tuệ, giao tiếp, nhưng cũng là sự giàu có. Người dân địa phương mặc màu vàng / vàng kim trong đêm giao thừa để thu hút tiền bạc trong năm mới sắp đến.

Từ vựng về màu vàng trong tiếng Anh

Từ vựngPhát âmNghĩa tiếng Việt
Yellowish/ˈjɛləʊɪʃ/Màu vàng nhạt
Golden/ˈgəʊldən/Màu vàng óng(vàng kim loại)
Orange/ˈɒrɪnʤ/Màu vàng cam
Waxen/ˈwæksən/Màu vàng cam
Pale yellow/peɪl ˈjɛləʊ/Màu vàng nhạt
Lime/laɪm/Màu vàng chanh
Apricot yellow/ˈeɪprɪkɒt ˈjɛləʊ/Màu vàng hạnh
Buff/bʌf/Màu vàng da bò
Tan/tæn/Màu rám nắng
Blond/blɒnd/Màu vàng hoe(tóc vàng hoe)
Oil-gold/ɔɪl-gəʊld/Màu vàng lá thiếp dầu
Fawn/fɔːn/Màu vàng nâu
melon/melən/Màu quả dưa vàng
Sunflower/´sʌn¸flauə/Màu vàng rực
Tangerine/ tændʒə’ri:n/Màu quýt

Cụm từ có màu vàng trong tiếng Anh

Cụm từ Nghĩa
Yellow skinChỉ màu da vàng, màu da nâu sáng, màu da xuất hiện chủ yếu ở người châu Á
Grow yellowChỉ sự úa vàng, hóa vàng dần
Yellow – belliedChỉ tính cách nhút nhát, nhát gan.
Yellow jerseyÁo màu vàng dành cho người chiến thắng tại giải đua xe đạp Tour de France
Yellow lineChỉ đường kẻ màu vàng trên đường, thường có ở nước Anh Đường kẻ màu vàng báo hiện không được đậu xe tại đó
Yellow feverChỉ bệnh sốt vàng da, bệnh do muỗi đốt. Bệnh này thường xuất hiện tại các vùng rừng nhiệt đới. Bệnh có thể gây chết người nếu không chữa kịp thời
5/5 - (1 bình chọn)
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận