Home Ngữ pháp tiếng anh Tomorrow là thì gì? Các công thức liên quan

Tomorrow là thì gì? Các công thức liên quan

0
1462
tomorrow là thì gì
tomorrow là thì gì

Tomorrow là thì gì? Tomorrow là dấu hiệu của thì nào, chi ở thì gì? Cách chia thì như thế nào? Đây là những thắc mắc khi học tiếng Anh mà không phải ai cũng nắm được. Cùng Wiki Tiếng Anh chúng ta đi tìm hiểu câu trả lời cho những câu hỏi này nhé

tomorrow là thì gì
Tomorrow là thì gì

Tomorrow là thì gì?

Tomorrow là thì tương lai đơn. Chính xác hơn nó là trạng từ chỉ thời gian trong tương lai thường hay xuất hiện trong thì này. Cùng với Tomorrow thì next week, next month, next year, next day cũng là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn. Ngoài ra còn có in + thời gian, think, believe, suppose, perhaps, probably…

Để giúp các bạn có thể hiểu rõ về thì tương lai đơn, trong bài học ngữ pháp này sẽ là những chia sẻ chi tiết toàn bộ kiến thức thì tương lai đơn bao gồm: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết để các bạn tham khảo nhé.

Công thức thì tương lai đơn

1. Khẳng định:

Cấu Trúc: S + will +  V(nguyên thể)

Lưu ý:will = ‘ll

Ví dụ:

  • I will help her take care of her children tomorrow morning. Tôi sẽ giúp cô ấy trông bọn trẻ vào sáng mai.
  • No worries, I’ll take care of the children for you. Đừng lo, em sẽ chăm sóc bọn trẻ giúp chị.
  • I’ll always love you. Em sẽ luôn luôn yêu anh.

2. Phủ định:

Câu phủ định trong thì tương lai đơn ta chỉ cần thêm “not” vào ngay sau “will”.

Cấu Trúc: S + will not + V(nguyên mẫu)

Lưu ý: will not = won’t

Ví dụ:

  • I won’t bring champagne to the party tomorrow. Tôi sẽ không mang rượu Sâm-panh đến bữa tiệc ngày mai đâu.
  • She will not be at home tomorrow. Cô ấy sẽ không có ở nhà vào ngày mai đâu.

3. Câu hỏi:

Câu hỏi trong thì tương lai đơn ta chỉ cần đảo “will” lên trước chủ ngữ.

Cấu Trúc: Will + S + V(nguyên mẫu)

Trả lời: Yes, S + will./ No, S + won’t.

Ví dụ:

  • Will you come here tomorrow? Bạn sẽ đến đây vào ngày mai chứ?
    Yes, I will./ No, I won’t.
  • Will you come back tomorrow? (Mai anh có quay lại không?)
    Yes, I will

Xem thêm:

Cách sử dụng thì tương lai đơn

Cách dùngVí dụ
Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nóiWe will see what we can do to help you. Chúng tôi sẽ xem để có thể giúp gì cho anh.
I miss her. I will go to her house to see her. Tôi nhớ cô ấy. Tôi sẽ đến nhà gặp cô ấy
Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mờiWill you go to this party tomorrow? ( Bạn sẽ đến bữa tiệc ngày mai chứ )→ lời mời
Will you open the door? Anh đóng cửa giúp tôi được không → lời yêu cầu.
Will you come to lunch? Trưa này cậu tới ăn cơm nhé → lời mời
Will you turn on the fan? Bạn có thể mở quạt được không → lời yêu cầu.
Diễn đạt dự đoán không có căn cứPeople will not go to Jupiter before 22nd century. Con người sẽ không thể tới sao Mộc trước thế kỉ 22.
I think people will not use computers after 25th century. Tôi nghĩ mọi người sẽ không sử dụng máy tính sau thế kỷ 25

Tomorrow và các dấu hiệu là thì tương lai đơn

Để nhận biết thì tương lai đơn, ngoài tomorrow thì trong câu còn xuất hiện những từ chỉ thơi gian là:

  • In + thời gian: trong … nữa (in 5 minutes: trong 5 phút nữa)
  • Tomorrow: ngày mai
  • Next day: ngày hôm tới
  • Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Ngoài ra trong câu có những động từ chỉ quan điểm không chắc chắn cũng là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn như:

  • Think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
  • Perhaps: có lẽ
  • Probably: có lẽ

Các cụm từ đi với “Tomorrow”

Không chỉ “hoạt động” riêng lẻ, “tomorrow” còn có thể “hợp tác” với những từ khác nhằm tạo nên những cụm từ tiếng Anh thú vị khác nhau, giúp việc diễn đạt thời gian rõ ràng hơn. Hãy cùng điểm qua 1 số cụm từ thông dụng được cấu tạo từ “tomorrow” nhé!

Cụm từNghĩaVí dụ
Tomorrow morningSáng maiAre you free tomorrow morning?
Bạn có rảnh vào sáng mai không?
Tomorrow afternoonChiều maiShe will pick up her son tomorrow afternoon.
Cô ấy sẽ đón con trai vào chiều mai.
Tomorrow eveningTối maiWe will have a date tomorrow evening.
Chúng ta sẽ có 1 buổi hẹn vào tối mai.
Tomorrow nightĐêm maiTomorrow night, I will go to bed early.
Đêm mai, tôi sẽ đi ngủ sớm.
The day after tomorrowNgày hôm kia, ngày mốtOur homework is due the day after tomorrow.
Bài tập của chúng ta có hạn chót vào ngày hôm kia.

Với những kiến thức cơ bản đã chia sẻ ở trên, Wiki Tiếng Anh mong rằng bạn có thể tìm được câu trả lời của mình cho câu hỏi “Tomorrow là thì gì”. Hy vọng bạn sẽ đạt được kết quả học tiếng Anh tốt . Bạn hãy ghé thăm Học ngữ pháp tiếng Anh để có thêm kiến thức mỗi ngày. Bên cạnh đó Cùng tham gia Group Học tiếng Anh mỗi ngày để chia sẻ kinh nghiệm về học tập tiếng Anh với nhau nhé.

5/5 - (1 bình chọn)
5 1 vote
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận
0
Hãy chia sẻ kinh nghiệm của các bạn nhé!x