Account for là gì? Các trường hợp sử dụng Account for

0
1535

Account for là cụm từ tiếng anh được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Sử dụng Account for đúng cách sẽ làm cho câu nói của bạn trở nên gần gũi giống như người bản xứ. Vậy trong tiếng Anh account for là gì? cách sử dụng như thế nào? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm hiểu qua bài viết sau nhé.

account for là gì

Account for là gì

Account for là một cụm động từ Phrasal Verb thường được sử dụng nhiều trong giao tiếp hàng ngày. Cũng giống như các cụm từ khác account for mang nhiều ngữ nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh được sử dụng.

Trong mỗi ngữ cảnh khác nhau nếu sử dụng account for đúng cách sẽ khiến cho câu từ của bạn trở nên gần gũi hơn, thuần thục như người bản ngữ vậy.

Dưới đây là các tình huống và cách sử dụng cũng như những ví dụ cụ thể về cụm từ đặc biệt này. Các bạn cùng theo dõi để biết cách áp dụng trong từng trường hợp cụ thể trong câu nói của mình nhé.

Cách sử dụng account for

Dùng để thanh minh, giải thích lý do hoặc nguyên nhân của điều gì đó. Lúc này account for đồng nghĩa với Explain: Giải thích

  • I’ll account for this state of affairs. Tôi sẽ giải thích chuyện này sau.
  • Can you account for your absence last Friday? Anh có thể giải thích cho sự vắng mặt của mình vào thứ sáu tuần trước không?
  • His good manners account for his popularity. Cách cư xử tốt của anh ấy là nguyên nhân cho sự nổi tiếng của anh ấy.
  • These new features account for the computer’s higher price. Những tính năng mới này làm cho giá máy tính cao hơn.
  • The rise in crop production since 2000 has accounted for animal husbandry’s decline in gross agricultural output. Sự gia tăng sản lượng ngành trồng trọt từ năm 2000 đã làm giảm tổng sản lượng nông nghiệp của ngành chăn nuôi

Dùng để nói đến một tỷ lệ hoặc số lượng của một vấn đề nào đó: Account for + số %: Chiếm bao nhiêu phần trăm.

  • Cardiovascular diseases account for more than 25% of all deaths. Các bệnh tim mạch chiếm hơn 25% tổng số ca tử vong.
  • Computers account for 5% of the country’s commercial electricity consumption. Máy tính chiếm 5% lượng điện thương mại tiêu thụ của cả nước.
  • In 2020 wood products accounted for more than one-half of all export earnings. Năm 2020 sản phẩm gỗ chiếm hơn một nửa tổng thu nhập xuất khẩu.
account for
account for

Cách dùng khác của account for

Dùng (trong thể dục, thể thao) để nói đến việc bắn được hạ được bao nhiêu.

Ví dụ: He alone accounted for a score of pheasants. Một mình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôi

Dùng để ghi chép lại số tiền đã được chi tiêu như thế nào. (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong).

  • The job of the treasurer is to account for every penny that is earned or spent. Công việc của thủ quỹ là phải tính toán lại từng đồng kiếm được hoặc chi tiêu.
  • Has that sum been accounted for? Số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?

Để biết hoặc tìm ra thứ gì đó hoặc ai đó đang ở đâu. Ví dụ:

  • She has accounted for every item that was missing. Cô ấy đã tìm ra tất cả các mục bị thiếu.
  • All people who were working in the building have now been accounted for. Tất cả những người đang làm việc ở tòa nhà đó hiện giờ đã được tìm thấy.
  • Everyone was accounted for after the floods. Mọi người đều được tìm thấy sau lũ
  • Three days after the earthquake, more than 150 people had still to be accounted for. Ba ngày sau trận động đất, hơn 150 người vẫn được tìm thấy.

Dùng để xem xét những sự việc hoặc tình huống cụ thể khi bạn đang đưa ra một quyết định, đặc biệt khi bạn đang tính toán giá cả của một thứ gì đó.

Ví dụ: The cost of the film was accounted for in the calculation of the cost of the service. Chi phí cho bộ phim được xem xét trong dự định cho giá thành của dịch vụ.

2.3/5 - (3 bình chọn)
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận