Fingers crossed: Ý nghĩa và các ví dụ

0
34

Fingers crossed” là một IDIOM mang ý nghĩa “chúc may mắn” trong tiếng Anh. Tuy vậy ở Việt Nam và các nước châu á thì nó lại là một biểu tượng xấu xa khinh bỉ. Vì sao vậy? Cùng Wiki Tiếng Anh tìm hiểu về thành ngữ này cũng như cách dùng nó trong bài viết sau nhé.

Fingers crossed
Fingers crossed

Fingers crossed là gì?

Fingers crossed là cử chỉ dùng 2 ngón tay bắt chéo vào nhau thường được sử dụng để cầu mong may mắn cho ai đó. Cử chỉ này có nguồn gốc từ Ki tô giáo với ý nghĩa 2 ngón tay bắt chéo lên nhau là dấu hiệu của “thập tự giá” vượt qua mọi đau khổ và mọi khó khăn để tới vinh quang. Chính vì thế đôi khi nó được hiểu là một cử chỉ dùng để cầu xin Thiên Chúa bảo vệ.

Trong tiếng Anh người ta sẽ dùng thành ngữ là “keep your fingers crossed“, “cross your fingers” hay chỉ đơn thuần là “fingers crossed” để chúc may mắn. Xét về nghĩa đen thì 3 thành ngữ ngày đều có nghĩa “bắt chéo ngón tay”.

Mặc dù vậy, khi ai đó sử dụng những thành ngữ này chúng ta có thể hiểu là họ muốn chúc may mắn đến người nhận. Đôi khi nó là hy vọng hoặc mong đợi rằng điều gì đó sẽ trở thành hiện thực

Tuy vậy ở Việt Nam và các nước châu á thì dùng hình tượng 2 ngón tay bắt chéo sẽ là một biểu tượng xấu xa khinh bỉ. Hãy tưởng tượng bạn cùng đối tác nước ngoài chào tạm biệt nhau sau một buổi gặp mặt làm ăn. Trước khi đi, họ lịch sự chúc bạn may mắn – bằng ngôn ngữ cơ thể. Đừng shock! Hãy nhẹ nhàng giải thích với họ là cử chỉ này không nên dùng ở Việt Nam vì nó thể hiện cho cái-mà-ai-cũng-biết-là-cái-gì-đó.

fingers crossed meaning

Ví dụ về thành ngữ Fingers crossed

  • Good luck with your test tomorrow. I’ll have my fingers crossed. Chúc bạn may mắn với bài kiểm tra ngày mai. Mình bắt chéo ngón tay để chúc bạn nè.
  • Europe extended the lockdowns, with fingers crossed for vaccines during the Covid-19 pandemic. Châu Âu đã mở rộng các đợt cách ly, với hy vọng gặp may mắn khi tiêm Vắc xin trong đại dịch Covid-19.
  • I’m keeping my fingers crossed that my husband clears the interview this Monday to join British Intelligence Bureau. Tôi ngéo ngón tay chúc chồng mình hoàn thành tốt cuộc phỏng vấn thứ Hai tuần này để gia nhập Cục Tình báo Anh.
  • All we can do is cross our fingers and hope that we will win. Tất cả những gì chúng tôi có thể làm là cùng ngéo (bắt chéo) ngón tay và hy vọng rằng chúng tôi sẽ thắng.
  • He now has his fingers crossed for good weather on the day. Giờ thì anh ấy ngéo tay để hy vọng rằng ngày hôm nay thời tiết sẽ tốt.
  • It’s too early to say how Mark has done. It didn’t look bad, so fingers crossed.
  • I think I did pretty well in the exams and I’m keeping my fingers crossed.

Thành ngữ đồng nghĩa với Fingers crossed

Break a leg/ Knock them dead/ Blow them away: là những thành ngữ hàm ý chúc may mắn và thành công. Những thành ngữ này xuất phát từ giới nghệ sĩ cách đây hơn 80 năm khi các nghệ sĩ bước ra sân khấu, họ thường được bạn bè và người thân chúc may mắn và thành công, nhưng vì sợ xui nên thay vì chúc điều tốt lành, họ phải dùng những câu nghe có vẻ không hay như “bẻ gãy chân” chẳng hạn.

Ví dụ: Tonight’s the first night of the play.’ ‘Is it? Well, break a leg! Tối nay là tối đầu tiên diễn vở kịch của mình đấy’. ‘Thế hả? Ừ, chúc cậu may mắn và thành công nhé!”

Một số biểu tượng về fingers crossed thường thấy sẵn trên một số trang mạng xã hội

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here