Súp lơ tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại rau củ

0
440

Súp lơ tiếng Anh là gì? Súp lơ trắng tiếng Anh là gì? Bông cải xanh tiếng Anh là gì? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm hiểu câu trả lời cho những thắc mắc này qua bài viết sau nhé.

súp lơ tiếng anh là gì

Súp lơ tiếng Anh là gì?

Súp lơ tiếng Anh là Cauliflower. Trong tiếng Anh đây là từ vựng nói về loại súp lơ có màu trắng hay còn gọi là bông cải trắng. Cauliflower bắt nguồn từ tiếng Latinh và có nghĩa là “những bông hoa của bắp cải.”

Súp lơ xanh tiếng Anh là Broccoli. Đây cũng là từ vựng nói về bông cải xanh trong tiếng Anh. “Broccoli” có nguồn gốc từ tiếng Ý và có nghĩa là “mào hoa của bắp cải.”

Cả súp lơ trắng và súp lơ xanh đều thuộc họ Brassicaceae, cũng bao gồm bắp cải và cải Brussels. Tuy nhiên, súp lơ xanh là một thành viên của nhóm cây trồng Italica, trong khi súp lơ trắng là một phần của nhóm cây trồng Botrytis. Đây rõ ràng là hai nhóm cây trồng rất khác nhau.

Nhiều nghiên cứu cho thấy súp lơ có chứa hàm lượng chất phytochemical cao cùng các vitamin thiết yếu, carotenoid, chất xơ, đường hòa tan, khoáng chất và các hợp chất phenolic, súp lơ và các loại rau họ cải là nguồn cung cấp chất chống oxy hóa tự nhiên tuyệt vời.

10 dòng tiếng Anh nói về súp lơ trắng

  1. Cauliflower is a type of vegetable that comes under the category of green vegetables.
    Súp lơ trắng là một loại rau thuộc danh mục rau xanh.
  2. Cauliflower looks like a flower, it has leaves around it and its fruit is in the middle.
    Súp lơ trắng trông giống như một bông hoa, nó có lá xung quanh và quả của nó ở giữa.
  3. Cauliflower is eaten as a vegetable.
    Súp lơ trắng được ăn như một loại rau.
  4. Cauliflower pickle is also made.
    Súp lơ trắng cũng được dùng làm dưa chua.
  5. Eating cauliflower is very good for our health.
    Ăn súp lơ rất tốt cho sức khỏe của chúng ta.
  6. Cauliflower contains nutrients like protein, calcium phosphorus coma vitamin A, C, and nicotinic acid.
    Súp lơ trắng chứa các chất dinh dưỡng như protein, canxi, phốt pho, vitamin A, C và axit nicotinic.
  7. Cauliflower is grown in the fields Only one cauliflower grows in a cauliflower plant.
  8. Cauliflower is found almost all over the world.
    Súp lơ được tìm thấy gần như khắp nơi trên thế giới.
  9. Cauliflower is mostly cultivated during the cold season.
  10. The duration of the cauliflower crop is about 3 to 4 months.

10 dòng tiếng Anh nói về súp lơ xanh

  1. Broccoli is a vegetable that comes under the category of green vegetables.
    Súp lơ xanh là một loại rau thuộc danh mục rau xanh.
  2. Broccoli looks like cauliflower but it is slightly smaller and green in color.
    Súp lơ xanh trông giống như súp lơ trắng nhưng nhỏ hơn một chút và có màu xanh.
  3. Broccoli is known to have a variety of nutritional and medicinal properties.
    Súp lơ xanh được biết là có nhiều đặc tính dinh dưỡng và dược liệu.
  4. Including broccoli in your diet is very beneficial for our health.
    Chế độ ăn uống có súp lơ xanh rất tốt cho sức khỏe của chúng ta
  5. Broccoli can be eaten both raw and cooked.
    Súp lơ xanh có thể ăn sống và nấu chín.
  6. Its consumption prevents serious diseases like cancer.
    Việc hấp thụ nó giúp ngăn ngừa các bệnh nghiêm trọng như ung thư.
  7. We get countless benefits from the consumption of broccoli.
    Chúng ta nhận được vô số lợi ích từ việc ăn súp lơ xanh.
  8. It detoxifies our body, which means purifying the blood of the body.
    Nó giải độc cơ thể của chúng ta, có nghĩa là thanh lọc máu của cơ thể.
  9. It strengthens our digestive system.
    Nó tăng cường hệ thống tiêu hóa của chúng tôi.
  10. Its consumption increases the immunity of our body.

Từ vựng tiếng Anh về các loại rau, củ, quả khác

  1. Súp lơ: cauliflower
  2. Cà tím: eggplant
  3. Rau chân vịt (cải bó xôi): spinach
  4. Bắp cải: cabbage
  5. Bông cải xanh: broccoli
  6. Atiso: artichoke
  7. Cần tây: celery
  8. Đậu Hà Lan: peas
  9. Thì là: fennel
  10. Măng tây: asparagus
  11. Tỏi tây: leek
  12. Đậu: beans
  13. Cải ngựa: horseradish
  14. Ngô (bắp): corn
  15. Rau diếp: lettuce
  16. Củ dền: beetroot
  17. Bí: squash
  18. Dưa chuột (dưa leo): cucumber
  19. Khoai tây: potato
  20. Tỏi: garlic
  21. Hành tây: onion
  22. Hành lá: green onion
  23. Cà chua: tomato
  24. Bí xanh: marrow
  25. Củ cải: radish
  26. Ớt chuông: bell pepper
  27. Ớt cay: hot pepper
  28. Cà rốt: carrot
  29. Bí đỏ: pumpkin
  30. Cải xoong: watercress
  31. Khoai mỡ: yam
  32. Khoai lang: sweet potato
  33. Khoai mì: cassava root
  34. Rau thơm: herbs/ rice paddy leaf
  35. Bí đao: wintermelon
  36. Gừng: ginger
  37. Củ sen: lotus root
  38. Nghệ: turmeric
  39. Su hào: kohlrabi
  40. Rau răm: knotgrass
  41. Rau thơm (húng lũi): mint leaves
  42. Rau mùi: coriander
  43. Rau muống: water morning glory
  44. Rau răm: polygonum
  45. Rau mồng tơi: malabar spinach
  46. Rau má: centella
  47. Cải đắng: gai choy/ mustard greens
  48. Rong biển: seaweed
  49. Đậu đũa: string bean
  50. Củ kiệu: leek
  51. Rau nhút: neptunia
  52. Củ hẹ: shallot
  53. Mướp: see qua hoặc loofah
  54. Củ riềng: gatangal
  55. Cải dầu: colza
  56. Mía: sugar cane
  57. Lá lốt: wild betel leaves
  58. Đậu bắp: okra/ lady’s fingers
  59. Lá tía tô: perilla leaf
  60. Củ cải trắng: white turnip
  61. Giá đỗ: bean sprouts
Rate this post
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận