Môn công nghệ tiếng Anh là gì? Từ vựng các môn học

0
898

Cùng với Toán học, Khoa học tự nhiên, môn Công nghệ là bộ môn góp phần thúc đẩy giáo dục STEM. Một trong những xu hướng giáo dục đang được coi trọng ở nhiều quốc gia trên thế giới. Vậy môn công nghệ tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh về các bộ môn khác là gì? Cùng Wiki Tiếng Anh tìm hiểu nhé.

Môn công nghệ tiếng Anh là gì

Môn công nghệ tiếng Anh là gì

Môn công nghệ tiếng Anh là Technology. Đây là thuật ngữ dùng để nói về bộ môn công nghệ trong chương trình giáo dục phổ thông ở nước ta. Môn giáo dục công nghệ được thực hiện từ lớp 3 đến lớp 12. Được giảng dạy thông qua môn Tin học và Công nghệ ở cấp tiểu học và môn Công nghệ ở cấp trung học cơ sở, cấp trung học phổ thông.

Nội dung giáo dục môn công nghệ rộng, đa dạng, thuộc nhiều lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ khác nhau. Trong dạy học công nghệ, có những nội dung cơ bản, cốt lõi, phổ thông tất cả học sinh đều phải học. Bên cạnh đó, có những nội dung đặc thù, chuyên biệt nhằm đáp ứng nguyện vọng, sở thích của học sinh, phù hợp với yêu cầu của từng địa phương, vùng miền.

Sự đa dạng về lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ trong nội dung môn Công nghệ cũng mang lại ưu thế của môn học trong việc lồng ghép, tích hợp nội dung giáo dục hướng nghiệp trong môn học thông qua các chủ đề về lựa chọn nghề nghiệp.

Xem thêm: Môn tin học tiếng Anh là gì

Tên các môn học phổ thông bằng tiếng Anh

Từ cấp bậc tiểu học cho đến đại học ở Việt Nam bạn sẽ phải qua rất nhiều các môn học khác nhau. Đặc biệt, những môn học ở cấp 1 2 3 là phổ biến nhất và thường xuyên được nhắc tới. Hơn nữa, trong nội dung chương trình học tiếng Anh phổ thông cũng có nhắc đến tên các môn học. Tuy nhiên, do tên các môn học trong tiếng Anh ít ai sử dụng nên thường không được nhớ tới.

Đa số mọi người thường chỉ biết tên của một số môn học cơ bản như Toán hay Văn chứ ít ai biết về những môn khác như Hóa, Thể Dục, Sinh học,… bằng tiếng Anh. Dưới đây là một số những từ vựng cơ bản về các môn học khác ngoài môn công nghệ trong tiếng Anh mà bạn hãy theo dõi để tăng thêm vốn từ cho mình nhé.

  • Mathematics (viết tắt Maths): Môn Toán.
  • Literature: Môn Văn học.
  • Foreign language: Môn Ngoại ngữ.
  • History: Môn Lịch sử.
  • Physics: Môn Vật lý.
  • Chemistry: Môn Hóa.
  • Informatics: Môn Tin học
  • Algebra: Môn Đại Số
  • Geometry: Môn Hình Học
  • Fine Art: Môn Mỹ thuật.
  • Engineering: Môn Kỹ thuật.
  • English: Môn Tiếng Anh.
  • Technology: Môn Công nghệ.
  • Biology: Môn Sinh học.
  • Music: Môn Âm Nhạc.
  • Craft: Môn Thủ công.
  • Civic Education: Môn Giáo dục công dân.
  • Physical Education: Môn Thể dục.

Đoạn hội thoại về môn công nghệ bằng tiếng Anh

Harry: Hey bro, did you do homework?
Jame: Homework? What homework?
Harry: Two exercises of Maths, one exercise of Technology and an English essay about your hobbies. Did you forget it?
Jame: Oh no! When are they due?
Harry: Today! Dude! We’re having an English class in 15 minutes!
Jame: Wait what? Who am I? Why am I here?
Harry: Poor you!
Jame: Calm down, calm down! I can still make it! Umm where do I start…
Harry: If you promise to buy me a sandwich, I might help you with that.
Jame: My savior!!!!

Harry: Bạn êi, làm bài tập về nhà chưa?
Jame: Bài tập về nhà nào cơ?
Harry: 2 bài môn toán, 1 bài môn công nghệ và 1 đoạn văn môn tiếng Anh về sở thích. Đằng ấy quên à?
Jame: Thôi xong! Bao giờ phải nộp chỗ này?
Harry: Hôm nay đó ba! Mà tiết Anh còn 15 phút nữa là vào lớp rồi!
Jame: Đây là đâu? Tôi là ai :((
Harry: Tội nghiệp!
Jame: Bình tĩnh, bình tĩnh, còn nước còn tát! Umm bây giờ làm gì trước đây ta…
Harry: Tôi có thể giúp bạn nếu bạn chịu mua bánh mì cho tôi.
Jame: Cứu tinh của đời em đây rồi!!!

5/5 - (2 bình chọn)
5 1 vote
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận