Where do you live là gì? Cách trả lời cụ thể

0
1111

Where do you live là gì? Cách trả lời câu hỏi Where do you live như thế nào? Từ vựng, cách viết địa chỉ cụ thể ra làm sao? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm câu trả lời cho những câu hỏi này qua bài viết sau để hiểu rõ hơn nhé.

where do you live là gì

Where do you live là gì

Where do you live là bạn sống ở đâu. Đây là câu hỏi mà mọi người hay sử dụng khi họ gặp ai đó lần đầu tiên. Where do you live thường được dùng để hỏi địa chỉ đang sống hiện tại của một người. Khi gặp câu hỏi này tùy thuộc vào ngữ cảnh của câu hỏi mà bạn sẽ có câu trả lời khác nhau.

Bạn có thể dùng tên quốc gia, tỉnh, thành phố, vùng ngoại ô hoặc địa chỉ đường phố nơi mình đang sống để trả lời. Chẳng hạn “I live in Hanoi’ hay “I live on Le Loi Street”.

Lưu ý: Trong cuộc đối thoại, khi người khác trả lời câu hỏi này xong, bạn cũng có thể thêm những câu khen/ câu hỏi chi tiết hơn về những vấn đề trên để cuộc nói chuyện đỡ nhàm chán, tuy nhiên cần giữ được sự tôn trọng, lịch sự với họ.

Ví dụ: Khi câu hỏi Where do you live bạn có thể hỏi thêm các câu hỏi nhỏ khác như:

  • What is + name of place like? Nơi đó trông như thế nào?
  • How long have you lived there? Bạn sống ở đó được bao lâu rồi?
  • Do you like living here? = Bạn có thích sống ở đó không?
  • Do you live in an apartment or house? = Bạn sống ở nhà riêng hay là chung cư?

Cách trả lời câu hỏi Where do you live

Tuy có nhiều cách để trả lời địa chỉ bằng tiếng Anh nhưng người nước ngoài hay sử dụng cấu trúc như sau:

I live + in/on/at + địa điểm

Trong đó: 

  • I live in + tên xã, thị trấn,tỉnh, thành phố, quốc gia hoặc vùng ngoại ô…: in Viet Nam, in Ho Chi Minh city.
  • I live on + tên đường/ tên đại lộ: on Nguyen Van Cu street. (Cấu trúc này ít khi được sử dụng)
  • I live at + địa chỉ đầy đủ (bao gồm số nhà, tên đường, phường, quận, thành phố…): Nguyen Trai street, district 5, Ho Chi Minh city

Ví dụ

  • I live in Ho Chi Minh city. Tôi sống thành phố Hồ Chí Minh.
  • I live on Nguyen Chi Thanh street. Tôi sống trên đường Nguyễn Chí Thanh.
  • I live at Nguyen Chi Thanh street, district 5, Ho Chi Minh city. Tôi sống tại Đường Nguyễn Chí Thanh, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh.

Từ vựng chủ đề Where do you live

  • Hamlet: Thôn, xóm, ấp, đội
  • Alley: ngách
  • Lane: ngõ
  • Civil Group/Cluster: tổ
  • Quarter: Khu phố
  • Ward: Phường
  • Village: Làng Xã
  • Commune: Xã
  • Street: Đường
  • District: Huyện hoặc quận
  • Town: Thị trấn
  • Province: tỉnh
  • Apartment / Apartment Block/ Apartment Homes: chung cư
  • Building: tòa nhà, cao ốc
  • City: Thành phố
  • State: tiểu bang

Cách viết địa chỉ bằng tiếng Anh chuẩn nhất

Đôi khi thay vì hỏi Where do you live? người khác sẽ hỏi What’s your address? để hỏi địa chỉ cụ thể. Vậy để viết địa chỉ bằng tiếng Anh phải như thế nào.

Trong tiếng Việt chúng ta thường viết/nói địa chỉ: số nhà …, đường … xã, phường … , huyện/quận … , thành phố/tỉnh. trong tiếng Anh thứ tự sẽ như sau: 

  • Đối với tên đường, phường, hoặc quận, nếu là bằng chữ thì đặt trước danh từ chỉ đường: Ex: Xuan Thuy street, Quan Hoa ward, Cau Giay District.
  • Đối với tên đường, phường, hoặc quận, nếu là bằng số thì đặt đằng sau danh từ chỉ đường:  Ex:  Street 5 , Ward 14 , District 3.
  • Đối với danh từ chỉ chung cư, tòa nhà, căn hộ. Nếu sử dụng một danh từ riêng thì có nghĩa là chung cư. Ex: Chung cư Teco => Teco Apartment Homes. Nếu sử dụng với số thì có nghĩa là căn hộ. Ex: Căn hộ số 3 => Apartment No.3

Ví dụ: 

  • Ấp 7, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. => Hamlet 7, Hiep Phuoc Village, Nhon Trach District, Dong Nai Province.
  • Số nhà 16, ngách 61/521, ngõ 521, tổ 12, đường Trương Định, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội. => No. 16, 61/521 Alley, 32 lane, 521 cluster, Truong Dinh street, Thinh Liet Ward, Hoang Mai district, Ha Noi.
  • Phòng số 5, tòa nhà Linh Đàm, 125 đường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam. => Room No.5, Linh Dam Building, Hoang Liet Street, Hoang Mai District, Ha Noi City, Viet Nam.
Where are you from
Where are you from

Đoạn hội thoại sử dụng Where do you live

Đoạn hội thoại

  • Minh: Where do you live, Hong?
    Bạn sông ở đâu vậy Hồng?
  • Hong: I live in Dong Thap. It’s a lovely provine to the south of Vietnam.
    Tôi sống ở Đồng Tháp. Một tỉnh bình yên ở phía nam Việt Nam.
  • Minh: Is it the place that’s famous for lotus lakes?
    Đây có phải là nơi nổi tiếng với nhiều hồ sen không vậy?
  • Hong: Yes, it is. Although there’re not as many beautiful lotus lakes as before, you can always be excited to see them. We also have a lot of beautiful green paddy fields.
    Đúng đó. Mặc dù bây giờ không còn nhiều hồ sen đẹp như trước nữa, nhưng chỉ cần thấy thôi là bạn sẽ thích ngay đấy. Chúng tôi còn có rất nhiều cánh đồng lúa đẹp lắm.
  • Minh: Wow, it’d be great if I can come visit you hometown someday.
    Wow, nếu có một ngày nào tôi được đến thì tuyệt quá.
  • Hong: And I’d probably be your very excellent tour guide.
    Và tôi chắc chắn sẽ là một hướng dẫn viên xuất sắc cho bạn đấy.)

Đoạn văn ngắn trả lời câu hỏi Where do you live

I live in Ho Chi Minh city. It’s the biggest city in Vietnam. I’ve been living here for 4 years and I believe it’s the place that suits me most. The city has great culture to explore and offers good opportunities of career and education. Despite the fact that it’s crowded all year round and traffic is a real issue here, it’s an ideal place to meet people from over the world. It’s always changing so you’ll hardly get bored at this sleepless city.

Tôi sống tại thành phố Hồ Chí Minh. Đây là thành phố lớn nhất Việt Nam. Tôi đã sống ở đây được 4 năm và tôi tin rằng đây là nơi mình thuộc về. Thành phố này có một nền văn hóa tuyệt vời chờ khám phá và mang lại cơ hội nghề nghiệp và học tập tốt. Mặc dù luôn đông đúc quanh năm và vấn đề giao thông còn chưa giải quyết được, đây vẫn là một nơi lý tưởng để gặp gỡ nhiều người từ khắp thế giới. Bạn khó mà có thể buồn chán tại thành phố không ngủ và không ngừng thay đổi này.

Câu hỏi liên quan đến Where do you live?

  • What’s your address? = Địa chỉ của anh là gì?
  • Where is your domicile place? = Nơi cư trú của bạn ở đâu?
  • Are you a local resident? = Có phải bạn là cư dân địa phương không?
  • Where are you from? = Bạn từ đâu đến?
  • Where do you live?= Bạn sống ở đâu?
  • Where is … ? = ….  là ở đâu vậy? 
  • How long have you lived there? = Bạn sống ở đó bao lâu rồi?
  • Do you like living here? = Bạn có thích sống ở đó không?
  • Do you live in an apartment or house? = Bạn sống ở nhà riêng hay là chung cư?
  • Do you like that neighborhood? = Bạn có thích môi trường xung quanh ở đó không?
  • Do you live with your family? = Bạn có sống với gia đình bạn không?
  • How many people live there? = Có bao nhiêu người sống với bạn?
5/5 - (1 bình chọn)
3 3 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận