Pass là gì? Ý nghĩa và các ví dụ với Pass

0
46

Pass là gì? Nghĩa tiếng Việt và các ví dụ về pass như thế nào? Các cụm động từ với pass ý nghĩa như thế nào? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm câu trả lời cho những thắc mắc này qua bài viết sau để hiểu rõ hơn về từ vựng này nhé.

pass là gì

Pass là gì?

Pass là một động từ trong tiếng Anh nó chủ yếu được sử dụng với nghĩa tiếng Việt là vượt qua, trải qua hoặc đi ngang qua. Khi một dự luật hay một đề xuất được chấp nhận bằng sự đồng ý của một nhóm người hoặc bằng sự bỏ phiếu thì pass sẽ được sử dụng với nghĩa là thông qua. Trong một số tình huống pass còn được sử dụng để nói về cái chết của ai đó.

Khái niệm pass là gì nghĩa còn được hiểu theo cách khác nhau tùy theo bối cảnh sử dụng nó. Cùng tìm hiểu từ ‘pass’ trong các câu tiếng Anh dưới đây để nắm cách sử dụng cũng như ý nghĩa của nó.

Giải thích nghĩa của từ Pass phần 1

Pass dùng để chỉ sự di chuyển qua một cá nhân hay một sự vật. Khi đó nó sẽ có nghĩa là đi, đi qua, đi ngang qua.

  • She passed me in the street without even saying hello. Cô ấy đi ngang qua tôi trên phố mà không thèm chào.
  • Nobody has passed this way for hours. Không ai đã đi qua con đường này trong nhiều giờ.
  • If you pass the bakery on the way to home, please get me some cupcakes. Nếu bạn đi ngang qua tiệm bánh trên đường về nhà, hãy lấy cho tôi một ít bánh nướng nhỏ.

Pass cũng được sử dụng để đi qua một khoảng thời gian hay một giờ cụ thể

  • One should not buy such medicines, whose expiry date is passed. Không nên mua những loại thuốc đã hết hạn sử dụng như vậy.
  • Don’t buy goods that have passed their sell-by date. Không nên mua hàng hóa đã quá hạn bán của chúng

Pass có nghĩa là vượt mốc.

  • The company’s turnover is expected to pass the $10 million mark by the end of this year. Doanh thu của công ty dự kiến sẽ vượt mốc 10 triệu USD vào cuối năm nay.
  • Unemployment has now passed the three million mark. Tỷ lệ thất nghiệp hiện đã vượt qua mốc ba triệu .

Để đưa hoặc chuyển cho ai một cái gì đó ta cũng sử dụng Pass. Lúc này Pass có nghĩa là Cho, Đưa cho, Chuyển cho, Truyền cho

  • His wife had been passing information to the police. Vợ của ông ấy đã chuyển thông tin cho cảnh sát
  • Pass me the salt. Đưa/ chuyển cho tôi hũ muối nào.
  • On his death, the title passed to his eldest son. Khi ông ấy qua đời, tước hiệu được truyền cho con trai cả của ông.

Khi nói về thời gian pass được sử dụ với nghĩa tiếng việt là “trôi qua, trải qua, vượt qua”

Six months passed and we still had no news of them. Sáu tháng trôi qua rồi mà chúng tôi vẫn không có tin tức gì về họ.

How do you pass the long winter nights? Làm thế nào để bạn vượt qua những đêm dài mùa đông?

Giải thích nghĩa của từ Pass phần 2

Pass cũng có nghĩa là chết, qua đời

  • Robert’s father passed away from a heart attack. Cha của Robert đã qua đời vì một cơn đau tim.
  • His wife was at his side when he passed peacefully this morning. Vợ anh ta đã ở bên cạnh anh khi anh ta ra đi trong bình yên sáng nay.

Pass cũng có nghĩa là đi ngoài, đi tiểu

If you pass blood, you should go and see your doctor. Nếu đi ngoài ra máu, bạn phải đi gặp bác sĩ.

Pass có nghĩa là thông qua để nói về một dự luật hay một đề xuất, v.v. được chấp thuận bởi một nhóm người hoặc bằng cách bỏ phiếu.

  • The government passed a law to restrict the sale of guns. Chính phủ đã thông qua luật hạn chế việc mua bán súng.
  • The food supplement had been passed as safe for human consumption. Thực phẩm bổ sung đã được thông qua là an toàn cho con người.

Khi nói về sự chuyển đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác hoặc điều kiện khác thì pass có nghĩa là trải qua, chuyển đổi

  • She had passed from childhood to early womanhood. Cô ấy đã trải qua thời thơ ấu cho đến thời kỳ thiếu nữ.
  • Wax passes fromsolidtoliquid when you heat it. Sáp chuyển từ thể rắn sang thể lỏng khi bạn đun nóng nó

Cụm động từ có chứa Pass

Cụm động từÝ nghĩa
pass out somethingChia cho, phân phát cho (để tặng thứ gì đó cho mỗi người trong nhóm)
pass over someone/somethingvượt qua, bỏ qua ai đó / cái gì đó   (bỏ qua hoặc không chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó)
pass someone/something off as somethingvượt qua ai đó / cái gì đó như một cái gì đó   (để cố gắng làm cho người khác tin rằng ai đó hoặc điều gì đó khác với những gì người đó hoặc sự vật là)
pass sth aroundPhát đi xung quanh   (để cung cấp một cái gì đó cho mỗi người trong một nhóm người)
pass sth downTruyền lại (để dạy hoặc tặng thứ gì đó cho người sẽ còn sống sau khi bạn qua đời)
pass offXảy ra
pass awayChết
pass as sb/sthĐược chấp nhận như cái gì đó
pass sth off as sthBỏ qua cái gì như cái gì   (giả vờ rằng một cái gì đó là một thứ cụ thể khi nó không phải là)
pass sth on/along to sbChuyển lời, kể lại   (để nói với ai đó điều gì đó mà người khác đã nói với bạn)
pass on sthTừ chối    (từ chối một cơ hội hoặc quyết định không tham gia vào việc gì đó)
pass sth upTừ bỏ cơ hội   (không tận dụng được cơ hội)
A free rideMột chuyến đi miễn phí   (một cơ hội hoặc lợi thế mà ai đó có được mà không cần phải làm bất cứ điều gì để xứng đáng với nó)
5/5 - (1 bình chọn)
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận