Cái ly tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại ly

0
1266

Cái ly tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại ly trong tiếng Anh như thế nào? Cùng đi tìm hiểu câu trả lời cho những thắc mắc này qua bài viết sau đây để hiểu rõ hơn về từ vựng này nhé

cái ly tiếng anh là gì

Cái ly tiếng Anh là gì?

Cái ly tiếng Anh là glass, phiên âm là /ɡlɑːs/. Trong tiếng Việt Cái ly còn có tên gọi khác là cốc hoặc tách, được sử dụng để chứa chất lỏng dùng rót hoặc uống. Đôi khi cái ly còn dùng để đựng bột, ngũ cốc và các loại gia vị khác.

Cái ly có thể được làm bằng nhiều vật liệu khác nhau phổ biến như thủy tinh, kim loại, sứ, đất sét, gỗ, đá. Nó được thiết kế thành nhiều hình dạng khác nhau để uống hoặc sử dụng vào các mục đích cụ thể.

cái ly tiếng anh

Từ vựng về cái ly trong tiếng Anh

  1. Wine glass – /ˈwaɪn ɡlɑːs/: ly uống rượu vang
  2. Water goblet – /ˈwɔːtər ˈɡɒblət/: ly uống nước
  3. Margarita glass – /ˌmɑːrɡəˈriːtə ɡlɑːs/: ly uống margarita
  4. Hurricane glass – /ˈhʌrɪkən ɡlɑːs/: Ly Tulip hay còn gọi là ly Poco: dùng để đựng sinh tố hoặc Cocktail
  5. Champagne flute – /ʃæmˈpeɪn fluːt/: ly uống sâm panh
  6. Cocktail glass – /ˈkɑkteɪl ɡlɑːs/: ly cốc tai
  7. Irish coffee glass – /ˌaɪrɪʃ ˈkɒfi ɡlɑːs/: Ly được dùng để phục vụ cà phê Ireland, hot toddy hay các loại cocktail.
  8. Cognac balloon – /ˈkoʊnjæk bəˈluːn/: ly uống rượu cognac
  9. Plastic cup – /ˈplæstɪk kʌp/: cốc nhựa dùng một lần
  10. Mug – /mʌɡ/: cốc có quai
  11. Beer mug – /ˈbɪə mʌɡ/: cốc uống bia
  12. Teacup – /ˈtiːkʌp/: tách uống trà
  13. Footed pilsner glass – /ˈfʊtɪd ˈpɪlznər ɡlɑːs/: cốc uống bia có chân
  14. Collins glass – /ˈkɒlɪnz ɡlɑːs/: cốc uống nước
  15. Vodka glass – /ˈvɒdkə ɡlɑːs/: cốc uống vodka
  16. Shot glass – /ʃɒt ɡlɑːs/: ly nhỏ dùng để uống rượu nặng.

Đặt câu với cái ly bằng tiếng Anh

Plastic cups are one of the causes of enviromental pollution.
Ly nhựa là một trong những nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường.

She’d had a couple of glasses of champagne and was starting to feel light-headed.
Cô ấy đã uống một vài ly sâm panh và bắt đầu cảm thấy đầu óc sảng khoái.

I’ll have a glass of red wine, please.
Vui lòng cho tôi một ly rượu vang đỏ.

He’d left sticky fingermarks all over the glass.
Anh ấy đã để lại dấu vân tay dính trên cái ly

Would you like a glass of wine?
Bạn có muốn một ly rượu vang không?

Two glasses of lemonade, please.
Vui lòng cho 2 ly nước chanh,

I would like a cup of tea, please.
Vâng, tôi muốn một cốc trà.

The baby is holding a tomato shaped cup.
Đứa bé đang cầm cốc in hình trái cà chua.

5/5 - (1 bình chọn)
5 2 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận