Mommy là gì? Định nghĩa và ví dụ về Mommy

0
792

Mommy là gì? Đặt câu với từ vựng này như thế nào? Định nghĩa và cách nói về Mommy bằng tiếng Anh ra làm sao? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm hiểu câu trả lời cho những thắc mắc này qua bài viết sau để hiểu rõ hơn về từ vựng này nhé.

mommy là gì
mommy là gì

Mommy là gì

Mommy là cách gọi thân thiết mà những người con dành để gọi mẹ của mình. Trong tiếng Anh ngoài từ Mommy bạn cũng có thể sử dụng những từ mother, mom, mum và mama để nói về mẹ. Tuy nhiên trong giao tiếp hằng ngày từ mum và mommy lại được sử dụng nhiều và phổ biến hơn để nói về mẹ của mình.

So với những từ nói về Mẹ khác thì Mommy nghe có vẻ trẻ con hơn. Tuy nhiên nó lại được sử dụng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày. Mother thì dùng trong những trường hợp mang tính trang trọng hơn. Mother được dịch nghĩa gần giống như mẫu thân của tiếng Việt. Chính vì thế Mother được sử dụng khi người nói muốn thể hiện sự tôn kính và lễ phép và thường được những người trưởng thành, lớn tuổi dùng nhiều hơn.

Ngoài ra còn có mom, mum và mama và một số biến thể khác bắt chước từ âm thanh khi trẻ bắt đầu bập bẹ tập nói để nói về Mẹ.

Từ vựng tiếng Anh đồng nghĩa với Mommy

Mother: Với những người học tiếng Anh không phải người bản xứ thì việc sử dụng mother để chỉ mẹ rất phổ biến. So với những từ khác chỉ mẹ thì mother mang sắc thái trang trọng hơn. Nó gần giống như từ mẫu thân của tiếng Việt. 

  • Mother được sử dụng khi người nói muốn thể hiện sự tôn kính và lễ phép.
  • Mother thường được những người trưởng thành, lớn tuổi dùng nhiều hơn.
  • Mother được dùng trong văn viết nhiều hơn.

Mom: Mom được người Mỹ sử dụng phổ biến hơn người Anh. 

  • Mom mang tính chất thân mật, gần gũi và đời thường. 
  • Mom được sử dụng trong văn nói, trong giao tiếp tiếng Anh nhiều hơn.

Mum: Nếu mom được người Mỹ sử dụng nhiều trong giao tiếp thường ngày thì mum lại là cách gọi mẹ thân mật phổ biến của người Anh. 

Ngoài ra, ở một số nước khác sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính, ta có thêm nhiều cách khác để gọi mẹ. 

Mama: Đây là một cách gọi mẹ vô cùng gần gũi. Ở một số nước Châu Phi, mama dùng để thể hiện sự tôn kính với người phụ nữ lớn tuổi. 

Mammy: Một từ địa phương thân mật để gọi mẹ, được dùng ở một số địa phương nói tiếng Anh, cả tiếng Anh ở Ireland. Từ này được dùng phổ biến khi những bạn nhỏ muốn thể hiện tình cảm với mẹ của mình.

Mummy: Tương tự như mommy của Mỹ, mummy được dùng phổ biến ở Anh khi bé gọi yêu mẹ. Tuy nhiên, tuyệt đối không dùng từ này ở Mỹ. Vì ở Mỹ nó có nghĩa là… XÁC ƯỚP.

Định nghĩa và ví dụ tiếng Anh về Mommy

Định nghĩa:

Mommy is defined as an affectionate name for a mother.
Mommy được định nghĩa là một cái tên trìu mến dành cho người mẹ.

When you love your mother and you want to great her with affection, this is when you might call her mommy.
Khi bạn yêu mẹ của mình và bạn muốn dành tình cảm cho bà ấy, thì đây là lúc bạn có thể gọi mẹ là mommy.

Ví dụ:

I stopped calling my morther “Mommy” because I thought it sounded childish.
Tôi đã ngừng gọi mẹ mình là “Mommy” vì tôi nghĩ rằng điều đó nghe có vẻ trẻ con.

Most parents who have more than one young child have heard a whine similar to, “Mommy and Daddy, can I sleep in Johnny’s room tonight?
Hầu hết các bậc cha mẹ có nhiều hơn một người con sẽ nghe thấy tiếng than vãn tương tự như “Bố mẹ ơi, con ngủ trong phòng Johnny tối nay được không?”

Mommy and Daddy love you ever so much.
Cha và mẹ sẽ luôn vẫn mãi yêu con rất nhiều.

Mommy says I look just like dad.
Mẹ nói rằng con rất giống bố

10 dòng tiếng Anh nói về mommy phần 1

  1. My mommy takes care of everyone in the house.
  2. Every day my mommy prepares tasty meals for my father and me.
  3. My mommy scolds me often but later calmly corrects my mistakes.
  4. My mommy is also very hardworking because she keeps the house in order and has to work in her office too.
  5. My mommy is the best bedtime storyteller as she comes up with these amazing original plots.
  6. I tell all my secrets to my mother.
  7. On our way home from school. I tell my mommy about all the things that happened while I was in school and she listens happily.
  8. My favorite sweater is the bright yellow one that my mommy knitted.
  9. My mommy supports all my dreams about what I want to do and what I want to be in the future.
  10. My mommy compliments me every now and supports me in whatever I do.

10 dòng tiếng Anh nói về mommy phần 2

  1. My mommy is the living example of an angel as she guides me along my life path.
  2. A mommy doesn’t see any of her children indifferent to the other as she loves all of them equally.
  3. The only person that I can trust with my eyes closed is my beloved mommy .
  4. A woman becomes a mother as soon as she decides on taking the responsibility of a child.
  5. The sense of motherhood is present in almost all animal mammals.
  6. The ninth day of May month of every year is celebrated as mother’s day.
  7. I save my pocket money to buy gifts for my mommy on her birthday and mother’s day, but she appreciated my handmade card among them the most.
  8. On my stressful days, my mommy also has a worrisome look on her face which only expresses how much she cares and thinks about me.
  9. My mommy had to face many hardships in her life, but she tries hard that I don’t have to face any of them.
  10. Never have I seen my mother take a day off from her duties that she does so gladly with pleasure.
5/5 - (1 bình chọn)
5 1 vote
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận