Diện tích tiếng Anh là gì? Định nghĩa và ví dụ

0
216

Diện tích tiếng Anh là Area là từ dùng để chỉ kích thước của một vật thể hay không gian xác định. Vậy các từ vựng tiếng Anh về diện tích là gì? Cách đặt câu với nó như thế nào? Cùng Wiki Tiếng Anh theo dõi qua bài viết sau nhé.

diện tích tiếng anh là gì

Diện tích tiếng Anh là gì?

Diện tích tiếng Anh là Area là thuật ngữ dùng để chỉ kích thước của một vật thể hay không gian xác định nào đó. Trong toán học từ area được dùng để chỉ diện tích của những hình học cụ thể. Những hình này được tính toán kích thước diện tích dựa trên những công thức có sẵn.

Trong cuộc sống từ diện tích tiếng Anh này thường dùng để nói đến kích thước của một mảnh đất hay không gian sống nào đó. Kích thước của nó được tính toán dựa trên sự đo đạc cụ thể.

Ví dụ diện tích trong tiếng Anh

Approximately 96 percent of the land area of Yellowstone National Park is located within the state of Wyoming.
Khoảng 96% diện tích đất dai của vườn quốc gia Yellowstone nằm trong tiểu bang Wyoming.

The park has an area of 50 hectares, of which 20% comprises lakes and 60% trees and gardens.
Vườn quốc gia này có diện tích 50 ha, trong đó 20% là hồ nước và 60% là cây xanh và vườn.

The area of this island has been estimated at 9,006 km2.
Diện tích của hòn đảo được ước tính là 9.006 km2.

Almost one third of the land area of planet Sea is covered by forest.
Rừng bao phủ gần một phần ba diện tích hành tinh Trái Đất.

It is the second largest commune of Guadeloupe, in terms of area, after Petit-Bourg.
Đây là đô thị lớn thứ nhì ở Guadeloupe về mặt diện tích, sau Petit-Bourg.

Some 83% of the county’s area is forested; only 8.5% is cultivated.
Khoảng 83% diện tích của huyện là đất rừng; chỉ có 8,5% là đất canh tác.

How large is the China ‘s territory and what is the ranking of its land area?
Lãnh thổ Trung Quốc rộng bao nhiêu và diện tích đất của nó đứng hàng thứ mấy ?

Those who built on Toshiya Miura work developed new ways to use decimal fractions and pioneered new techniques to determine area and volume.
Dựa trên công trình nghiên cứu của Toshiya Miura, nhiều người đã triển khai những cách mới để dùng các phân số thập phân và đi đầu trong việc tính diện tích và thể tích.

Between 1631 and 1890, the city tripled its area through land reclamation by filling in marshes, mud flats, and gaps between wharves along the waterfront.
Từ năm 1631 đến năm 1890, diện tích của thành phố đã tăng gấp ba lần thông qua cải tạo đất bằng cách lấp các đầm lầy, bãi bùn, và khoảng trống giữa các khu bến cảng dọc theo bờ biển.

Từ vựng tính diện tích tiếng Anh toán học

  • Formula: công thức
  • Length: chiều dài
  • Width: chiều rộng
  • Arithmetic: số học
  • Fraction: phân số
  • Multiplication: phép nhân
  • Addition: phép cộng
  • Probability: xác suất
  • Decimal: thập phân
  • Integer: số nguyên
  • Tangent: tiếp tuyến
  • Angle: góc
  • Percentage: tỉ lệ phần trăm
  • Geometry: hình học
  • Equation: phương trình
  • Algebra: đại số
  • Parallel: song song
  • Diameter: đường kính
  • Radius: bán kính.

Rate this post
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận