Need to v hay ving? Cấu trúc và cách dùng của Need

0
162

Need to V hay Ving? Đây là câu hỏi mà ai trong chúng ta khi gặp từ vựng này đều hay gặp khi áp dụng nó trong tiếng Anh. Vậy câu trả lời cho câu hỏi này như thế nào? Cùng Wiki Tiếng Anh theo dõi qua bài viết sau nhé.

need to v hay ving
need to v hay ving

Need to v hay ving?

Need là một từ vựng thường xuyên sử dụng dưới dạng động từ với nghĩa là “cần thiết”. Khi gặp động từ need này nhiều bạn sẽ phân vân không biết nên dùng to V hay là Ving sau nó. Nhưng thật ra need là một động từ có thể đi với cả To V và Ving. Đây là một dạng chia động từ đặc biệt trong tiếng Anh. Quy tắc này bắt buộc chúng ta phải học thuộc mà không theo quy luật nào cả.

Không giống như một số động từ đi với cả To V và Ving mà không có nhiều khác biệt về nghĩa. Khi dùng Advise to V hay Ving sẽ làm cho câu nói của chúng ta diễn đạt theo những ý nghĩa khác nhau. Need to V: cần làm gì; Need V-ing: cần được làm gì.

  • I need to have my hair cut. (Tôi cần phải đi cắt tóc.)
  • My hair needs cutting/ to be cut. (Tóc của tôi cần được cắt.)

Cách sử dụng need

“Need” được sử dụng như một động từ chính

Với chức năng làm động từ, need có nghĩa là:

Yêu cầu ai/ cái gì; muốn/ cần cái gì; thiếu cái gì (chỉ nhu cầu):

  • S (chỉ người) + need + to V: ai cần làm gì…
    I need to check mail immediately. (Tôi cần kiểm tra mail ngay lập tức.).
    You need to improve your English to able to pass this exam. (Bạn cần trao dồi tiếng anh để có thể đỗ kỳ thì lần này.)
  • S (chỉ vật) + need + V-ing = S (chỉ vật) + need to + be+ V-pp: Cái gì cần được làm gì…

Ví dụ: This bicycle needs repairing soon as soon as possible. (Chiếc xe đạp này cần được sửa càng sớm càng tốt.)

  • Didn’t need + to V: đã không cần phải … Diễn tả sự việc không cần phải làm. Thực tế là trong quá khứ sự việc đó chưa xảy ra.
    Ví dụ: I didn’t need to be in Japan on assignment. (Tôi đã không cần phải đi công tác ở Nhật.)

Cần phải (chỉ sự bắt buộc):

  • She needs to take part in this volunteer campaign to get experience. (Cô ấy cần phải tham gia vào chiến dịch tình nguyện lần này để lấy kinh nghiệm.)

“Need” được sử dụng như một trợ động từ/ Động từ khuyết thiếu

  • Need có chức năng như trợ động từ trong các cấu trúc sau:
    – Thể nghi vấn: Need + S + V-inf + (O)…?: Ai có cần làm gì không…?
    Ex: Need I check mail again? (Tôi có cần phải kiểm tra lại một lần nữa không?)
    – Thể phủ định ở hiện tại: S + needn’t + V-inf + O…: Ai không cần làm gì…
    Ex: You needn’t take part in this contest. (Bạn không cần phải tham gia vào cuộc thi lần này.)
  • Need + have + V-pp: lẽ ra nên…: Diễn tả sự việc lẽ ra nên thực hiện trong quá khứ nhưng thực tế là sự việc đó đã không được làm.
    Ex: You need have finished your homework. (Bạn lẽ ra nên làm bài tập về nhà chứ.)
  • Needn’t + have + V-pp: lẽ ra không cần phải…: Diễn tả sự việc không cần phải làm nhưng thực tế là sự việc đó đã xảy ra rồi.
    – You needn’t have bought butter. The fridge is full of butter. (Bạn lẽ ra không cần phải mua bơ đâu. Tủ lạnh có đầy kia kìa.)
    – She needn’t have explained the director because he knew all truth. It’s so waste of time.
    (Cô ta lẽ ra không cần phải giải thích với giám đốc vì ông ta đã biết hết sự thật rồi. Thật là lãng phí thời gian.)

“Need” được sử dụng như một danh từ

Với chức năng làm danh từ, “need” có nghĩa là:

Need (n): sự cần thiết, nhu cầu

  • There is a great need for + danh từ/ V-ing: Rất cần thiết phải có/ làm gì…
    There is a great need for water and food supplying ethnic minority. (Rất cần đồ ăn và nước uống trợ cấp cho đồng bào dân tộc thiểu số.)
  • There is no need for someone to do something: Ai đó chưa cần phải làm làm gì…
    There is no need for you help her. (Anh không cần phải giúp cô ta đâu.)
  • In need be, S + V…: Nếu cần/ khi cần,…
    In need be, you can call me anytime when you have trouble in money. (Nếu cần, anh có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào mà anh khó khăn về tiền bạc.)
  • In case of need, S + V…: Trong trường hợp cần thiết,…
    In case of need, call this phone please. (Trong trường hợp cần thiết, làm hãy gọi đến số điện thoại này.)
  • Have need of something = stand/ be in need of something: cần cái gì
    I have need of money to buy a new house. (Tôi cần tiền để mua một căn nhà mới.)

Need (n): lúc khó khăn, lúc hoạn nạn, tình cảnh túng thiếu

  • I am grateful to him for helping me in my need. (Tôi rất biết ơn anh ấy vì đã giúp tôi trong lúc tôi khó khăn.)
  • I was touched with sympathy because of his need. Therefore, I accepted his request. (Tôi động lòng trước tình cảnh túng thiếu của anh ta. Vì vậy tôi đã chấp nhận lời đề nghị của anh ta.)
5/5 - (1 bình chọn)
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận