Palm tree là gì? Định nghĩa ví dụ từ vựng Palm tree

0
607

Palm tree là gì? Định nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh của từ vựng này là gì? Những thông tin đầy đủ của từ vựng palm tree như thế nào? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm hiểu câu trả lời cho những câu hỏi này qua bài viết sau nhé.

Palm tree là gì?

Palm tree là một danh từ trong tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là “Cây cọ”. Đây là một loại cây có tên khoa học là Arecaceae thuộc họ cau. Chiều cao trung bình của cọ khoảng 1-2m với giống cọ cao và khoảng 1m trở lại với giống cọ lùn.

Palm tree có hệ tán lá khá phát triển với những chiếc lá mọc trên cuống dày và dài trông giống như những chiếc quạt với nhiều thùy sâu cong cùng các đường sóng chạy dài. Lá cọ mọc thành từng cụm tạo nên tán cây xòe rộng khá đẹp mắt. Lá cây khi non có màu xanh nhạt và sẽ đậm dần khi về già.

Định nghĩa tiếng Anh của từ vựng Palm tree

The palm tree is a tree belonging to the arec a family. Common palm trees will have a large size and wide canopy. The average height of the palm tree is about 1m to 2m for tall palm varieties and less than 1m for dwarf palm varieties.

Palm trees have a fairly developed foliage system with leaves growing on long, thick stalks that look like fans with many deep, curved lobes with long wavy lines. Palm tree leaves grow in clusters, creating a beautiful spreading canopy. Palm leaves when young are light green and will darken until old age. This a tree belonging to the arec a family.

Common will have a large size and wide canopy. The average height of thesis about 1 m to 2 m for tall palm varieties and less than 1 m for dwarf palm varieties.have a fairly developed foliage system with leaves growing on long, thick stalks that look like fans with many deep, curved lobes with long wavy lines.leaves grow in clusters, creating a beautiful spreading canopy. Palm leaves when young are light green and will darken until old age

Thông tin về Palm tree bằng tiếng Anh phần 1

The ornamental palm tree when young is a shade-loving plant, but when it matures, it is a light-loving plant. Ornamental palm trees grow slowly, love moisture and have great water requirements.
Cây cọ kiểng khi còn nhỏ là thực vật ưa bóng râm nhưng khi nó trưởng thành thì lại là loại cây ưa sáng. Cây cọ kiểng sinh trưởng chậm, ưa ẩm và có nhu cầu nước rất lớn.

In feng shui, the palm tree is considered a plant that brings luck, joy and hope. With large and round foliage like a big fan, it helps to dispel bad things and bring good omen and fortune to the owner.
Trong phong thủy, cây cọ cảnh được coi là loài cây mang lại may mắn, niềm vui và hy vọng. Với những tán lá to và tròn như một chiếc quạt lớn giúp xua đi những điều xấu, mang lại điềm lành và tài lộc cho gia chủ.

Thông tin về Palm tree bằng tiếng Anh phần 2

Ornamental palm tree with unisexual flowers growing on the same base. Male ornamental palm flowers are located on the top, long cylindrical and reddish brown in color. The female ornamental palm flowers are located at the bottom, blue and spherical.
Cây cọ kiểng có hoa đơn tính mọc cùng gốc. Hoa cọ kiểng đực nằm phía trên, hình trụ dài và có màu nâu đỏ. Hoa cọ kiểng cái nằm ở phía dưới, màu xanh và có hình cầu.

You can place the palm tree in many places in the house depending on your preferences. With large pots of palm trees you can place it on the balcony or next to the door or in the hallway. With small pots of palm trees, you can put it on your desk, study table or tea table as a decoration.
Bạn có thể đặt cây cọ ở nhiều vị trí trong nhà tùy theo sở thích của bản thân. Với những chậu cây cọ có kích thước lớn bạn có thể đặt nó ở ban công hoặc bên cạnh cửa ra vào hay ở hành lang. Với những chậu cây cọ bé bạn có thể đặt nó ở trên bàn làm việc, bàn học hay bàn trà để làm vật trang trí.

The small dwarf palm trees are suitable for growing indoors or in the office. Larger palm trees are suitable for planting in parks or construction sites.
Những cây cọ lùn dáng nhỏ nhắn thì phù hợp trồng ở trong nhà hay trong văn phòng làm việc. Những cây cọ có kích thước lớn hơn thì phù hợp trồng làm cây ở công viên hay công trình. 

Từ vựng về cây cọ

Từ vựngNghĩa Tiếng Việt
Japanese palm treeCây cọ nhật
Areca palm treeCây cọ cau
Miniature palm treeCây cọ tiểu cảnh
Carolina palm treeCây cọ Carolina
Chambeyronia MacrocarpaCây cọ lông đỏ
Johannesteijsmannia Altifrons hay Diamond palm treeCây cọ Diamond
Hyophorbe LagenicaulisCây cọ chai
Oil palm treeCây cọ dầu
Rate this post
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận