Trường học tiếng Anh là gì? Từ vựng về trường học

0
172

Trường học tiếng Anh là gì? Cách giới thiệu trường học bằng tiếng Anh như thế nào? Từ vựng về các chủ đề nói và viết liên quan đến trường học có nhiều không? Cùng Wiki Tiếng Anh đi trả lời cho các câu hỏi này qua bài viết bên dưới nhé!

trường học tiếng anh là gì

Trường học tiếng Anh là gì

Trường học tiếng Anh là School phát âm là /skuːl/. Trường học định nghĩa là những không gian được tổ chức nhằm mục đích giảng dạy và học tập. Được thiết kế để cung cấp không gian và môi trường học tập cho học sinh dưới sự giảng dạy của các giáo viên.

Trong các hệ thống giáo dục trên thế giới, học sinh thường trải qua các loại trường học khác nhau. Tùy nơi mà tên gọi trường học có thể khác nhau nhưng chủ yếu gồm trường tiểu học và trường trung học. Mẫu giáo và nhà trẻ là các giai đoạn trước khi vào trường học. Trong tiếng Anh trường tiểu học là Primary school và trường trung học cơ sở tiếng Anh là Secondary School. Ngoài ta ta còn có rất nhiều từ vựng nói về trường học khác nữa.

Dưới đây mình sẽ liệt kê một số từ vựng cơ bản về chủ đề school. Bên cạnh đó còn có những bài viết giới thiệu trường học bằng tiếng Anh để các bạn tham khảo.

Tên các trường học bằng tiếng Anh

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Nursery school/ˈnɜːsəri skuːl/Trường mầm non
Kindergarten/ˈkɪndəɡɑːtn/Trường mẫu giáo
Primary school/ˈpraɪməri skuːl/Trường tiểu học
Secondary School/ˈsek.ən.der.i ˌskuːl/Trường trung học cơ sở
High school/ˈhaɪ skuːl/Trường trung học phổ thông
College/ˈkɒlɪdʒ/Trường cao đẳng
University/juːnɪˈvɜːsətiː/Trường đại học
Private school/ˌpraɪvət ˈskuːl/Trường dân lập
State school/ˈsteɪt skuːl/Trường công lập
International SchoolTrường quốc tế
Boarding school/ˈbɔːdɪŋ skuːl/Trường nội trú
Day school/ˈdeɪ skuːl/Trường bán trú

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh về chức vụ trong trường học

  • President /ˈprezɪdənt/: Hiệu trưởng
  • Assistant principals /əˈsɪstənt ˈprɪnsəpl/: Hiệu phó
  • Teacher /tiːtʃə(r)/: Giáo viên
  • Lecturer: giảng viên
  • Monitor /’mɒnɪtə(ɹ)/: Lớp trưởng
  • Vice-monitor /vais’mɔnitə/: Lớp phó
  • Secretary /ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/: Bí thư
  • Group leader /gru:p ‘li:də/: Tổ trưởng
  • Pupil: Học sinh
  • Student /stjuːd(ə)nt/: Sinh viên
  • Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm
  • Classmate /klæs,meɪt/: Bạn cùng lớp
  • Janitor /’dʤænitə/: Bảo vệ gác cổng
  • Librarian /lai’breəriən/: Thủ thư
  • Cook /kuk/: Đầu bếp

Tên các phòng trong trường học bằng tiếng Anh

  • Class /klɑːs/: Lớp
  • Classroom /ˈklaːsruːm/: Phòng học
  • Gym /ʤɪm/: Phòng thể dục
  • Library /ˈlaɪbɹəɹɪ/: Thư viện
  • Laboratory /ləˈbɔɹətɹi/: Phòng thí nghiệm
  • Dormitory /dɔːm/: Ký túc xá
  • Computer room /kəmˈpjuː.t̬ɚ ruːm/: Phòng máy tính
  • Campus: Khuôn viên trường
  • Schoolyard: Sân trường
  • Canteen /kænˈtiːn/: Nhà ăn
  • Infirmary /ɪnˈfɝː.mɚ.ri/: Phòng y tế
  • Staffroom /ˈstɑːf.ruːm/: Phòng giáo viên
  • Security section /sɪˈkjʊə.rə.ti ˈsek.ʃən/: Phòng bảo vệ
  • Supervisor room /ˈsuː.pə.vaɪz ruːm/: Phòng giám thị
  • Traditional room /trəˈdɪʃ.ən.əl ruːm/: Phòng truyền thống
  • The Principal’s office: Văn phòng hiệu trưởng
  • The pool: Bể bơi
  • The toilet: Nhà vệ sinh
  • Clerical department /ˈkler.ɪ.kəl dɪˈpɑːt.mənt/: Phòng văn thư
  • Academy department /əˈkæd.ə.mi dɪˈpɑːt.mənt/: Phòng học vụ
  • The youth union room /ðə juːθ ˈjuː.nj.ən ru:m/ Phòng đoàn trường

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ trong trường học

  • Blackboard: Cái bảng đen.
  • Book: Quyển sách.
  • Chair: Cái ghế tựa.
  • Desk: Bàn học sinh.
  • Table: Cái bàn ( được sử dụng cho nhiều mục đích).
  • Duster: Khăn lau bảng.
  • Eraser: Cục tẩy.
  • Globe: Quả địa cầu.
  • Notebook: Sổ ghi chép.
  • Pencil sharpener: cái gọt bút chì.
  • Ruler: Thước kẻ.
  • Pen: cái bút.
  • Pencil: bút chì.
  • Pencilcase: hộp bút.
  • Paints: màu nước
  • Coloured pencil: Bút chì màu.
  • Crayons: bút sáp màu.
  • Glue sticks: keo dính.
  • Felt pen (felt tip): bút dạ.
  • Jigsaws: Miếng ghép hình.
  • Coloured paper: Giấy màu.
  • Newspaper: tờ báo.
  • Paintbrush: bút vẽ.
  • Straws: ống hút.
  • Pipe cleaner: dụng cụ làm sạch ống.
  • Paper: giấy.
  • Scissors: cái kéo.
  • Set square: Cái ê ke, thước đo góc.
  • Compass: Cái com pa.
  • Protractor: thước đo độ.
  • Glue bottle: chai keo.
  • Dictionary: cuốn từ điển.
  • Water colour: màu nước.
  • Marker: bút lông.
  • Draft paper: giấy nháp.
  • Text book: sách giáo khoa.
  • Back pack: túi đeo lưng.
  • Bag: cặp sách.
  • Chalk: phấn viết bảng.
  • Test tube: giá giữ ống nghiệm.
  • Conveying tube: ống nghiệm nuôi cấy vi sinh vật.
  • Computer: máy tính.
  • Laptop computer: máy tính xách tay.
  • Drawing board: bảng vẽ.

Từ vựng tiếng Anh về trường học thông dụng khác

Từ vựngPhát âmNghĩa
Semester/sɪˈmɛstə/Kỳ học
Tuition fees/tjuːˈɪʃ(ə)n//fiː/Học phí
Curriculum/kəˈrɪkjʊləm/Chương trình học
Course/kɔːs/Khóa học
Half term/hɑːf tɜːm/Nửa kỳ học
Timetable/ˈtaɪmˌteɪbl/Thời gian biểu, lịch trình
Uniform/ˈjuːnɪfɔːm/Đồng phục
Assembly/əˈsɛmbli/Chào cờ/buổi tập trung
Register/ˈrɛdʒɪstə/Sổ điểm danh
Textbook/ˈtekstbʊk/Sách giáo khoa
Exercise book/ˈek.sə.saɪz bʊk/Sách bài tập
Lesson plan/ˈlɛs(ə)n//plan/Giáo án
Course book/kɔːs//bʊk/Giáo trình
Subject/ˈsʌbdʒɛkt/Môn học
Home assignment/həʊm//əˈsʌɪnm(ə)nt/Bài tập
Break/breɪk/Giờ giải lao
Debate/dɪˈbeɪt/Buổi tranh luận
Lesson / Unit/ˈlɛs(ə)n///ˈjuːnɪt/Bài học
Exercise/ˈɛksəsʌɪz/Bài tập
Homework/ˈhəʊmwəːk/Bài tập về nhà
Test/test/Bài kiểm tra
Exam results/ɪgˈzæm rɪˈzʌlts/Kết quả thi
Academic transcript/akəˈdɛmɪk//ˈtrɑːnskrɪpt/Bảng điểm
Certificate/səˈtɪfɪkət/Bằng, chứng chỉ
Qualification/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/Bằng cấp
Credit mania/ˈkrɛdɪt//ˈmeɪnɪə/Bệnh thành tích
Yearbook/ˈjɪrbʊk/Kỷ yếu
Student union/ˈstjuːdənt ˈjuːnjən/Hội sinh viên

Đoạn văn nói về trường học bằng tiếng Anh

Bản viết về trường học bằng tiếng Anh

The first school plays an important part in the impression of a child. To me, it’s An Bình primary school that grow me up. It is located at Hùng Vương street, which is always busy in rush hour.

I remember the first day going to school, I spend much of my time discovering the school instead of fear or newness to surrounding. There are a great number of classrooms equipped with new desk, wood table, large board, fan and modern projector. On the yard, there are many big evergreen trees, which provide shade to avoid the heat of summer. Terminalia catappa and flamboyant are two main kinds of tree in school area. Especially, in summer, the flamboyant blooms red flower and the student always pick and put it in a notebook so as to keep memory of their school.

Besides, the school is known for its educational quality with a group of well-qualified and devoted teachers. At school, the student has a chance to acquire thorough knowledge of all subjects. Therefore, everyday going to school is happiness. Since we not only study in friendly environment but also play in cosy atmosphere. Although I no longer learn at the school, it obtains a lasting impression about my childhood with good friends.

Bản dịch bài viết về trường học bằng tiếng Anh

Ngôi trường đầu tiên luôn đón vai trò quan trọng trong ấn tượng của một đứa trẻ. Đối với tôi, trường tiểu học An Bình đã nuôi dưỡng tôi lớn lên. Trường toạ lạc trên đường Hùng Vương, một con phố nhộn nhịp mỗi giờ tan tầm.

Tôi vẫn nhớ ngày đầu tiên đến trường, tôi dành phần nhiều thời gian khám phá trường học này thay vì sợ hãi hay lạ lẫm với môi trường xung quanh. Có rất nhiều lớp học được trang bị bàn mới, ghế gỗ, bảng lớn, quạt và máy chiếu hiện đại. Trên sân trường, có rất nhiều cây xanh che bóng mát những ngày hè oi ả. Cây bàng và cây phượng là hai loại cây chính trong khuôn viên trường. Đặc biệt, vào mùa hè, cây phượng nở hoa đỏ rực và học sinh chúng tôi thường hái hoa phượng ép vào vở để lưu giữ những kỉ niệm dưới mái trường.

Hơn thế nữa, trường học được biết đến bởi chất lượng giảng dạy với đội ngũ giáo viên được đào tạo tốt và cống hiến với nghề. Ở trường học, học sinh có cơ hội tiếp thu nhiều kiến thức về mọi lĩnh vực. Bởi thế, mỗi ngày đến trường là một niềm vui bởi vì chúng tôi không những được học tập trong môi trường than thiện mà còn vui chơi trong không gian ấm cúng. Mặc dù tôi không còn học ở trường nữa, tôi vẫn còn những ấn tượng sâu sắc về ngôi trường và những người bạn ở đây.

Giới thiệu trường học bằng tiếng Anh

My school has many classrooms and suites for the administration. In the middle of the schoolyard is a flagpole with a proud national flag. In the school yard are old oak trees that shade the whole school.

I really enjoy recess, because I can play games under the shade of the eagle tree. My school is 3 floors high with many beautiful classrooms, I love my school and I always go to school every day to study with my friends. Going to the school where I am studying, the teachers let us study and discover many new things.

Although I have studied here for 5 years, I still love this school because this school has many good memories attached to me. If I go far in the future, I still remember this childhood school forever.

Bản dịch bài giới thiệu về trường học bằng tiếng Anh

Trường học của em các nhiều khu phòng học và dãy phòng dành cho ban giám hiệu. Ở giữa sân trường là cột cờ treo cao lá cờ tổ quốc hiên ngang. Ở sân trường là những cây bàng cổ thụ che bóng mát cho cả trường.

Em rất thích những giờ ra chơi, vì được chơi những trò chơi dưới bóng mát của cây bàng. Ngôi trường của em đang học cao 3 tầng lầu với nhiều phòng học đẹp, em yêu quý trường của em và em luôn đến trường mỗi ngày để được học cùng bạn bè của em. Đến ngôi trường của em đang học, thầy cô giáo cho chúng em học bài, khám phá nhiều điều mới lạ.

Dù đã học ở đây đã 5 năm, nhưng em vẫn yêu quý ngôi trường này, vì ngôi trường này gắn với em nhiều kỷ niệm đẹp. Mai sau có đi xa, em vẫn nhớ mãi về ngôi trường tuổi thơ này.

Rate this post
0 0 votes
Article Rating
Đăng ký theo dõi
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận